Cách dùng "两手准备 我都准备了" (liǎng shǒu zhǔn bèi wǒ dōu zhǔn bèi le) trong hội thoại tiếng Trung
两手准备 我都准备了
Hai phương án tôi đều đã chuẩn bị cả
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:23
xiàn现
zài在
jiù就
kě可
yǐ以
“Ngay bây giờ cũng được”
LINE 0203:27
PLAYING SCENEliǎng shǒu zhǔn bèi wǒ dōu zhǔn bèi le
两手准备 我都准备了
“Hai phương án tôi đều đã chuẩn bị cả”
LINE 0303:30
nǐ kě yǐ ná huí qù kàn méi guān xì
你可以拿回去看 没关系
“Cô có thể mang về xem Không sao”
Show Information
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ yuè bù hǎo shuō huà tā jiù yuè zhì zài bì děi míng bái maĐằng nào cậu càng khó tính, ông ấy sẽ càng muốn giành cho bằng được. Hiểu chưa?

HSK 7
0:03s
yào bù zán liǎ qù kàn gè diàn yǐng chōng cì yī xiàHay là hai đứa đi xem phim cho khuây khỏa?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
chī fàn kě yǐ píng tān bù xíng wǒ shì lái bāng nǐ deChia đôi tiền ăn thì không được. Tôi đến để giúp cậu mà.

HSK 3
0:03s
fàn qián yīng gāi nǐ lái chū nǐ shuō shì bú shìTiền ăn đương nhiên cậu phải trả, đúng không?