Cách dùng "你真是哀家的乖孙哪" (nǐ zhēn shì āi jiā de guāi sūn nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
你真是哀家的乖孙哪
Con đúng là cháu ngoan của ai gia.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
36:02
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来来来 快起来 | lái lái lái kuài qǐ lái | Nào, mau đứng dậy. |
| 2▶ | 你真是哀家的乖孙哪 | nǐ zhēn shì āi jiā de guāi sūn nǎ | Con đúng là cháu ngoan của ai gia. |
| 3 | 你放心 | nǐ fàng xīn | Con cứ yên tâm. |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 4 of 5)
HSK 6
0:03s
nà hù bù biàn chéng le bì xià àn bǎn shàng de yú ròuthì bộ Hộ liền trở thành cá nằm trên thớt của bệ hạ.

HSK 5
0:03s
wǒ zhī lǐ xiōng xīn yǒu bù fèn nà rì shì wǒ pí qì bù hǎo lǐ xiōng mò guàiTa biết lòng Lý huynh không phục. Hôm đó là ta nóng tính. Lý huynh đừng trách.

HSK 7
0:03s
nà rì yào bú shì zhè xiǎo zi qiǎng nǐ gōng láo bèi tí bá de shì nǐHôm đó nếu không phải tên nhóc này cướp công của huynh thì người được đề bạt đã là huynh rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
yī jiāng gōng chéng wàn gǔ kū♪ Không trì hoãn, không nhượng bộ ♪ Một tướng công thành, vạn cốt khô. ♪ Không bội nghĩa, không nhận thua ♪

HSK 3
0:03s
wǒ men fā xiàn yǒu rén guǐ guǐ suì suì zài lín zhōng kuī tànchúng thần phát hiện có người lén lút rình mò trong rừng.

HSK 7
0:03s
běi zhōu kě shì yuán wén lǐ de wǔ lì zhí tiān huā bǎnBắc Chu là nhân vật có võ lực cao nhất nguyên tác,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè rén míng bǎi zhe shì zhī dào nǐ de shēn fènNgười này rõ ràng biết thân phận của anh.

HSK 6
0:03s
shī fù shuō nǐ tiān zòng qí cái ràng wǒ xiàng nǐ duō xué xuéSư phụ nói ngài là kỳ tài trời sinh, bảo ta học hỏi ngài nhiều hơn.

HSK 7
0:03s
hái yǒu běi shū zuò dān bǎo nǐ bù kǎo lǜ xià lecòn có Bắc thúc đảm bảo. Anh không cân nhắc chút sao?

HSK 6
0:03s
nán dé shī fù yī fān hǎo yì sòng wǒ guò lái gěi nǐ chāi qiǎnHiếm khi sư phụ có lòng tốt gửi ta đến đây cho ngài sai bảo.

HSK 7
0:03s
běi shū zhè nǐ zuò de shì xiōng dì wán wán bà le dā bǎ shǒuBắc thúc, cái này là thúc làm à? - Đúng thế. - Huynh đệ. - Làm chơi thôi. - Giúp cái đi.

HSK 1
0:03s
tīng nǐ de yě bú shì tīng tā de yě bú shìnghe huynh cũng không được, nghe sư phụ cũng không xong.





