Cách dùng "都会兢兢业业地往上爬" (dū huì jīng jīng yè yè dì wǎng shàng pá) trong hội thoại tiếng Trung
都会兢兢业业地往上爬
Đều cần cẩn leo lên từng bước
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:52
zhè ge tī zi shì nǐ de zhí yè shēng yá nǐ měi tiān ne
这个梯子是你的职业生涯 你每天呢
“Cái thang này là sự nghiệp của cậu Mỗi ngày cậu”
LINE 0236:55
PLAYING SCENEdū都
huì会
jīng兢
jīng兢
yè业
yè业
dì地
wǎng往
shàng上
pá爬
“Đều cần cẩn leo lên từng bước”
LINE 0336:58
jiǎ假
shè设
zhè这
shì是
cù促
xiāo销
“Giả sử đây là khuyến mãi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
nǐ jiù liú zài zhè ér gēn zhè ge wáng bā dàn yī kuài qù sǐ baCứ ở lại đây đi Cùng đồ khốn nạn này chết chung đi

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
qí shí shěn mò quàn wǒ de shí hòu wǒ yǒu xiǎng guò jiù pō xià lǘThực ra khi Thẩm Mặc khuyên tôi Tôi đã từng nghĩ thuận theo thế mà xuống

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ nǐ lǎo gōng chū guǐ de shì qíng shuō chū qù shì shìCô thử nói chuyện chồng ngoại tình ra xem

HSK 7
0:03s
nǐ yǒng yuǎn ne dū huì dīng zhe nǐ shàng miàn nà ge rén de pì gǔCậu mãi mãi Sẽ nhìn chằm chằm vào đít người trên