Cách dùng "没有真凭实据你不要乱讲" (méi yǒu zhēn píng shí jù nǐ bú yào luàn jiǎng) trong hội thoại tiếng Trung
没有真凭实据你不要乱讲
không có bằng chứng xác thực thì đừng nói bừa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:55
zhuǎn tóu jiù lái gōu dā wǒ bà yǒu xiē shì qíng
转头就来勾搭我爸 有些事情
“Quay đầu lại đã tới ve vãn bố tôi. Có những chuyện,”
LINE 0224:57
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
zhēn真
píng凭
shí实
jù据
nǐ你
bú不
yào要
luàn乱
jiǎng讲
“không có bằng chứng xác thực thì đừng nói bừa.”
LINE 0325:00
zhè zhǒng dōng xī yào shén me zhēn píng shí jù a
这种东西 要什么真凭实据啊
“Loại chuyện này cần gì bằng chứng xác thực chứ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a méi yǒu wǒ de tóng yì bù xǔ luàn pǎo zhī dào maTôi nói cho anh biết, Không có sự đồng ý của tôi, không được chạy lung tung, biết chưa?

HSK 3
0:03s
nà dǒng yuè yīng gāi yě zhī dào nà yòu zěn me yàngthì Đổng Việt chắc cũng biết Thì sao chứ

HSK 5
0:03s
nà tā zì jǐ yě yè yè shēng gē de wǒ píng shén me yào sān cóng sì dé aVậy thì anh ta cũng tiệc tùng thâu đêm đấy thôi Sao tôi lại phải tam tòng tứ đức chứ

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ píng shén me chǔ lǐ rén jiā píng wǒ shì nǐ bà bàÔng dựa vào cái gì mà xử lý người ta Dựa vào việc tôi là cha của cô

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
hái shì nà ge bèi gǒu yǎo le de nǚ xiāo shòu wǒ bù guǎn nǐ néng bù néng lǐ jiěHay là cô nhân viên kinh doanh bị chó cắn kia Tôi không quan tâm cô có hiểu hay không

HSK 5
0:03s
zài ràng wǒ tīng dào nǐ zài wài miàn luàn lái nǐ bié guài wǒ duì nǐ bú kè qìNếu còn để tôi nghe thấy cô bên ngoài bừa bãi Đừng trách tôi không khách khí với cô

HSK 5
0:03s
nín bié guāng quàn wǒ nín yě quàn tā ya dōu shì wèi le tā hǎo aBố đừng chỉ khuyên con, bố cũng khuyên cô ấy đi Đều là vì tốt cho cô ấy mà

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng gēn shěn mò duàn jué fù nǚ guān xì le nǐ gàn shén meTôi đã cắt đứt quan hệ cha con với Thẩm Mặc rồi Anh làm gì vậy

HSK 7
0:03s
gěi nǐ liǎng gè xuǎn zé gēn tā duàn jué lái wǎng gēn wǒ fēn shǒuCho em hai lựa chọn Cắt đứt với hắn, chia tay với tôi

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
tā zài fā fēng nǐ cái fā fēng nǐ yǒu bìng wǒ xuǎn zé fēn shǒuCô ấy đang điên Anh mới điên, anh có bệnh Tôi chọn chia tay

HSK 5
0:03s
wǒ men liǎ fēn shǒu ba zán men bù hé shì hǎo maChúng ta chia tay đi Chúng ta không hợp nhau, được không

HSK 4
0:03s
nǐ jiù liú zài zhè ér gēn zhè ge wáng bā dàn yī kuài qù sǐ baCứ ở lại đây đi Cùng đồ khốn nạn này chết chung đi