Cách dùng "没有真凭实据你不要乱讲" (méi yǒu zhēn píng shí jù nǐ bú yào luàn jiǎng) trong hội thoại tiếng Trung
没有真凭实据你不要乱讲
không có bằng chứng xác thực thì đừng nói bừa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:55
zhuǎn tóu jiù lái gōu dā wǒ bà yǒu xiē shì qíng
转头就来勾搭我爸 有些事情
“Quay đầu lại đã tới ve vãn bố tôi. Có những chuyện,”
LINE 0224:57
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
zhēn真
píng凭
shí实
jù据
nǐ你
bú不
yào要
luàn乱
jiǎng讲
“không có bằng chứng xác thực thì đừng nói bừa.”
LINE 0325:00
zhè zhǒng dōng xī yào shén me zhēn píng shí jù a
这种东西 要什么真凭实据啊
“Loại chuyện này cần gì bằng chứng xác thực chứ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
qí shí shěn mò quàn wǒ de shí hòu wǒ yǒu xiǎng guò jiù pō xià lǘThực ra khi Thẩm Mặc khuyên tôi Tôi đã từng nghĩ thuận theo thế mà xuống

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ nǐ lǎo gōng chū guǐ de shì qíng shuō chū qù shì shìCô thử nói chuyện chồng ngoại tình ra xem

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yǒng yuǎn ne dū huì dīng zhe nǐ shàng miàn nà ge rén de pì gǔCậu mãi mãi Sẽ nhìn chằm chằm vào đít người trên