Cách dùng "沈星啊 一向都口无遮拦" (shěn xīng a yí xiàng dōu kǒu wú zhē lán) trong hội thoại tiếng Trung

shěnxīnga xiàngdōukǒuzhēlán

Thẩm Tinh à Vốn dĩ ăn nói không kiêng nể gì

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:46
lái lái lái yǒu shì gēn nǐ liáo

来来来 有事跟你聊

Lại đây, có chuyện muốn nói với anh

LINE 0232:48
PLAYING SCENE
shěn xīng a yí xiàng dōu kǒu wú zhē lán

沈星啊 一向都口无遮拦

Thẩm Tinh à Vốn dĩ ăn nói không kiêng nể gì

LINE 0332:51
yòng
de
huà
tài
dāng
huí
shì

Anh không cần quá để tâm lời cô ấy

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp32:48
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 111 clips (Page 2 of 6)
我告诉你吧 你做梦吧你
HSK 4
0:03s
wǒ gào sù nǐ ba nǐ zuò mèng ba nǐTôi nói cho cô biết này. Cô mơ đi.
你真是笑死我了
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì xiào sǐ wǒ leCô thật khiến tôi buồn cười.
你活该 你活该
HSK 7
0:03s
nǐ huó gāi nǐ huó gāiĐáng đời, đáng đời cô.
我最讨厌喝牛奶
HSK 4
0:03s
wǒ zuì tǎo yàn hē niú nǎiTôi ghét nhất là uống sữa.
我本来还以为 他是带着赵玫一起去的
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái hái yǐ wéi tā shì dài zhe zhào méi yì qǐ qù deTôi vốn tưởng rằng hắn sẽ đưa Zhao Mei cùng đi.
这种美女都是有用途的
HSK 5
0:03s
zhè zhǒng měi nǚ dōu shì yǒu yòng tú deLoại mỹ nhân này đều có mục đích cả.
听上去这个李东明挺厉害
HSK 4
0:03s
tīng shàng qù zhè ge lǐ dōng míng tǐng lì hàiNghe có vẻ Li Dongming này khá lợi hại.
如果白德瑞 对李东明的话完全买单呢
HSK 4
0:03s
rú guǒ bái dé ruì duì lǐ dōng míng de huà wán quán mǎi dān neNếu Bạch Đức Thụy hoàn toàn tin lời Li Dongming
就白费那么长时间的力气了
HSK 4
0:03s
jiù bái fèi nà me zhǎng shí jiān de lì qì leđã phí công sức lâu như vậy rồi.
配套设施都很齐全 厨房跟我没关系
HSK 6
0:03s
pèi tào shè shī dōu hěn qí quán chú fáng gēn wǒ méi guān xìTiện ích đi kèm đều rất đầy đủ. Nhà bếp không liên quan gì đến tôi.
地段呢 差是差了点
HSK 7
0:03s
dì duàn ne chà shì chà le diǎnVị trí thì sao? Kém thì hơi kém
但是好在够大 这样的话呢 我以后可以不用出去
HSK 7
0:03s
dàn shì hǎo zài gòu dà zhè yàng de huà ne wǒ yǐ hòu kě yǐ bù yòng chū qùnhưng may là đủ rộng. Như vậy thì sau này tôi không cần ra ngoài
我就是不明白 你为什么突然想租房子
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì bù míng bái nǐ wèi shén me tū rán xiǎng zū fáng ziTôi chỉ không hiểu tại sao cậu đột nhiên muốn thuê nhà.
因为我买不起呀 我不想再住天悦花园了
HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ mǎi bù qǐ ya wǒ bù xiǎng zài zhù tiān yuè huā yuán leVì tôi không mua nổi mà. Tôi không muốn ở Khu vườn Tianyue nữa.
我算是明白了 我只要还住在他的房子里
HSK 6
0:03s
wǒ suàn shì míng bái le wǒ zhǐ yào hái zhù zài tā de fáng zi lǐTôi đã hiểu ra rồi. Chỉ cần tôi còn ở trong nhà của ông ta
只要那个房产证上 还写着他的名字 我就得听他的
HSK 3
0:03s
zhǐ yào nà ge fáng chǎn zhèng shàng hái xiě zhe tā de míng zì wǒ jiù dé tīng tā dechỉ cần trên giấy chứng nhận nhà đất đó còn ghi tên ông ta tôi sẽ phải nghe lời ông ta
受他摆布 我要离开他
HSK 3
0:03s
shòu tā bǎi bù wǒ yào lí kāi tābị ông ta sai khiến. Tôi muốn rời xa ông ta.
这房子这么大 租金不便宜吧
HSK 5
0:03s
zhè fáng zi zhè me dà zū jīn bù biàn yí baCăn nhà này lớn thế tiền thuê không rẻ đâu nhỉ?
肯定不能再拿他的钱 付房租了呀
HSK 5
0:03s
kěn dìng bù néng zài ná tā de qián fù fáng zū le yachắc chắn không thể lấy tiền của ông ta để trả tiền thuê nhà nữa.
好 我养你 那又回到切割的那个问题
HSK 7
0:03s
hǎo wǒ yǎng nǐ nà yòu huí dào qiē gē de nà ge wèn tíĐược, tôi nuôi cậu. Vậy lại quay về vấn đề cắt đứt.