Cách dùng "陛下这暴君的名头" (bì xià zhè bào jūn de míng tóu) trong hội thoại tiếng Trung

xiàzhèbàojūndemíngtóu

thì e danh tiếng bạo quân của bệ hạ

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
12:12
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1此事若矫枉过正cǐ shì ruò jiǎo wǎng guò zhèngViệc này nếu làm quá
2陛下这暴君的名头bì xià zhè bào jūn de míng tóuthì e danh tiếng bạo quân của bệ hạ
3怕是很难再摘下了pà shì hěn nán zài zhāi xià lesẽ rất khó gỡ bỏ.

More Clips From Episode

Total 145 clips (Page 7 of 8)
我不乐意认识你
HSK 7
0:03s
wǒ bù lè yì rèn shí nǐ♪ Bằng sự thờ ơ của khách qua đường ♪ Em không muốn quen biết anh,

我也不乐意吃小火锅
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù lè yì chī xiǎo huǒ guō♪ Bằng sự thờ ơ của khách qua đường ♪ em cũng không muốn ăn lẩu,

我不乐意上你的当 我也不乐意读你的信
HSK 7
0:03s
wǒ bù lè yì shàng nǐ dí dàng wǒ yě bù lè yì dú nǐ de xìnkhông muốn mắc bẫy của anh, ♪ Đừng nhìn ta trong cơn mưa ♪ cũng không muốn đọc thư của anh.

我之前没有归队的时候
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián méi yǒu guī duì de shí hòu♪ Ta lại chẳng đành lòng thấy nàng rơi nước mắt ♪ lúc anh chưa trở về,

如果这个世界有轮回的话
HSK 3
0:03s
rú guǒ zhè ge shì jiè yǒu lún huí de huà♪ Một ngọn lửa từng bùng cháy trong tâm hồn ta ♪ Nếu thế giới này có luân hồi,

我比任何人都想留下
HSK 4
0:03s
wǒ bǐ rèn hé rén dōu xiǎng liú xià♪ Bằng tuyết mỏng hay mực đậm ♪ Anh muốn ở lại hơn bất kỳ ai khác.

如果两个人必须死一个
HSK 4
0:03s
rú guǒ liǎng gè rén bì xū sǐ yí gè♪ Chúng ta từng yêu, từng điên cuồng ♪ [Nếu hai người phải có một người chết] ♪ Từng chia xa, từng lỡ mất nhau ♪

那位哑女 方才想要偷溜进小药房
HSK 7
0:03s
nà wèi yǎ nǚ fāng cái xiǎng yào tōu liū jìn xiǎo yào fángcô bé câm đó vừa nãy muốn lẻn vào phòng thuốc.

本就是为了隐瞒陛下病情 单独改造出来的屋子
HSK 7
0:03s
běn jiù shì wèi le yǐn mán bì xià bìng qíng dān dú gǎi zào chū lái de wū zivốn là căn phòng được sửa riêng để che giấu bệnh tình của bệ hạ,

普通宫女根本不可能靠近
HSK 5
0:03s
pǔ tōng gōng nǚ gēn běn bù kě néng kào jìnCung nữ bình thường không thể nào đến gần được.

又似乎看准了其他暗卫所在 闪身极快
HSK 7
0:03s
yòu sì hū kàn zhǔn le qí tā àn wèi suǒ zài shǎn shēn jí kuàilại dường như đã nhìn ra vị trí của các ám vệ khác, né người cực nhanh.

只有属下是今日新增的人
HSK 5
0:03s
zhǐ yǒu shǔ xià shì jīn rì xīn zēng de rénChỉ có thuộc hạ là người mới được thêm vào hôm nay,

看守的位置也是新加 她不知情
HSK 7
0:03s
kān shǒu de wèi zhì yě shì xīn jiā tā bù zhī qíngvị trí canh gác cũng là mới thêm, cô ta không biết,

偏殿此刻如铜墙铁壁 没人混得进去
HSK 6
0:03s
piān diàn cǐ kè rú tóng qiáng tiě bì méi rén hùn dé jìn qùThiên điện lúc này như tường đồng vách sắt, không ai trà trộn vào được.

让偏殿把小药房今日送去的药 全部倒掉
HSK 5
0:03s
ràng piān diàn bǎ xiǎo yào fáng jīn rì sòng qù de yào quán bù dào diàobảo thiên điện đổ hết thuốc mà phòng thuốc hôm nay đưa tới đi,

就只吃了你端来的那碗羹
HSK 3
0:03s
jiù zhǐ chī le nǐ duān lái de nà wǎn gēngta chỉ ăn bát canh ngươi mang tới.

贴身的衣物都被换掉了
HSK 3
0:03s
tiē shēn de yī wù dōu bèi huàn diào lequần áo trên người đều đã thay đổi,

陛下的一切饮食都有专人检查
HSK 7
0:03s
bì xià de yī qiè yǐn shí dōu yǒu zhuān rén jiǎn cháMọi đồ ăn thức uống của bệ hạ đều có người chuyên môn kiểm tra.

所以 我要亲手报仇
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ yào qīn shǒu bào chóuCho nên ta phải tự tay báo thù.

这么晚了 您怎么过来了
HSK 2
0:03s
zhè me wǎn le nín zěn me guò lái leMuộn thế này rồi, sao người lại đến đây?