Cách dùng "李队 什么情况 什么情况" (lǐ duì shén me qíng kuàng shén me qíng kuàng) trong hội thoại tiếng Trung

duì shénmeqíngkuàng shénmeqíngkuàng

Đội trưởng Lý. Có chuyện gì thế, có chuyện gì thế?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
24:02
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1所有行动停止 原地待命suǒ yǒu xíng dòng tíng zhǐ yuán dì dài mìng[Dừng tất cả hành động,] [chờ lệnh tại chỗ.]
2李队 什么情况 什么情况lǐ duì shén me qíng kuàng shén me qíng kuàngĐội trưởng Lý. Có chuyện gì thế, có chuyện gì thế?
3京海市传来消息 他们并不清楚这次行动 正在核实jīng hǎi shì chuán lái xiāo xī tā men bìng bù qīng chǔ zhè cì xíng dòng zhèng zài hé shí[Thành phố Kinh Hải báo tin] [họ không hề biết hành động lần này,] [hiện đang xác thực.]

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 1 of 8)
我不想别人看我们笑话
HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng bié rén kàn wǒ men xiào huàem không muốn người khác chê cười chúng ta.

咱们家的笑话 让人看得少吗
HSK 4
0:03s
zán men jiā de xiào huà ràng rén kàn dé shǎo maNgười ta chê cười chúng ta còn ít sao?

你们家是 电视看不过来吗 不放在外面摆着
HSK 6
0:03s
nǐ men jiā shì diàn shì kàn bù guò lái ma bù fàng zài wài miàn bǎi zheNhà các anh không xem ti vi à? Không bày ở ngoài

不然永远会被别人欺负
HSK 7
0:03s
bù rán yǒng yuǎn huì bèi bié rén qī fùnếu không sẽ mãi mãi bị người ta bắt nạt.

破电视留着干吗呀
HSK 5
0:03s
pò diàn shì liú zhe gàn má yaTi vi hỏng để lại làm gì?

尝尝我做的鱼 是我不好
HSK 2
0:03s
cháng cháng wǒ zuò de yú shì wǒ bù hǎoThử món cá tôi làm đi. Lỗi của tôi,

我说过 欠你的人情
HSK 7
0:03s
wǒ shuō guò qiàn nǐ de rén qíngtôi từng nói là tôi nợ anh,

你就别问是谁给我的
HSK 2
0:03s
nǐ jiù bié wèn shì shuí gěi wǒ deanh đừng hỏi là ai đưa cho tôi.

久仰大名 道上叫我疯驴子
HSK 7
0:03s
jiǔ yǎng dà míng dào shàng jiào wǒ fēng lǘ ziNghe danh đã lâu, người trong nghề gọi tôi là Lừa Điên,

你应该知道是谁了吧
HSK 3
0:03s
nǐ yīng gāi zhī dào shì shuí le bachắc anh biết là ai rồi nhỉ?

嗯 我们老板答应你的事 已经做了
HSK 5
0:03s
ń wǒ men lǎo bǎn dā yìng nǐ de shì yǐ jīng zuò leỪ. Ông chủ của chúng tôi đã làm việc ông ấy hứa với anh,

难道就不能再抓一个人
HSK 5
0:03s
nán dào jiù bù néng zài zhuā yí gè rénchẳng lẽ không bắt một người lại được à?

哥 别跟他废话 你
HSK 7
0:03s
gē bié gēn tā fèi huà nǐAnh, đừng phí lời với nó. Mày

别骗我们 谅他也不敢
HSK 5
0:03s
bié piàn wǒ men liàng tā yě bù gǎnĐừng lừa bọn tao. Cho nó cũng chẳng dám.

就是你们两条命
HSK 4
0:03s
jiù shì nǐ men liǎng tiáo mìngcả hai sẽ mất mạng đấy.

我刚刚要有这把枪 我就跟他们干了刚才
HSK 6
0:03s
wǒ gāng gāng yào yǒu zhè bǎ qiāng wǒ jiù gēn tā men gàn le gāng cáiNếu ban nãy em có khẩu súng này thì em đã bắn chết chúng nó rồi.

你能干得过真枪吗
HSK 3
0:03s
nǐ néng gàn dé guò zhēn qiāng maEm có đấu lại súng thật không?

快坐 快坐 快坐 铁公鸡 拔一次毛啊
HSK 7
0:03s
kuài zuò kuài zuò kuài zuò tiě gōng jī bá yī cì máo aMau ngồi đi, mau ngồi đi. Cả đời keo kiệt được một lần chủ chi nhỉ.

没事别打扰我们 行 你们先聊 谢谢
HSK 4
0:03s
méi shì bié dǎ rǎo wǒ men xíng nǐ men xiān liáo xiè xièKhông có việc gì thì đừng làm phiền bọn tôi. Được, các anh nói chuyện đi. Cảm ơn.

三个人一口锅 没别的菜 够吃吗
HSK 5
0:03s
sān gè rén yī kǒu guō méi bié de cài gòu chī maBa người một nồi, không có món nào khác thì đủ ăn không?