Cách dùng "你就别问是谁给我的" (nǐ jiù bié wèn shì shuí gěi wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung
你就别问是谁给我的
anh đừng hỏi là ai đưa cho tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
3:14
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我这有个地址 | wǒ zhè yǒu gè dì zhǐ | Chỗ tôi có một địa chỉ, |
| 2▶ | 你就别问是谁给我的 | nǐ jiù bié wèn shì shuí gěi wǒ de | anh đừng hỏi là ai đưa cho tôi. |
| 3 | 这上面有你们要找的人 你快点去吧 别让他走了 | zhè shàng miàn yǒu nǐ men yào zhǎo de rén nǐ kuài diǎn qù ba bié ràng tā zǒu le | Ở đây có người mà các anh muốn tìm, anh mau đi đi, chớ để hắn chạy mất. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men jiā shì diàn shì kàn bù guò lái ma bù fàng zài wài miàn bǎi zheNhà các anh không xem ti vi à? Không bày ở ngoài

HSK 7
0:03s
jiǔ yǎng dà míng dào shàng jiào wǒ fēng lǘ ziNghe danh đã lâu, người trong nghề gọi tôi là Lừa Điên,

HSK 5
0:03s
ń wǒ men lǎo bǎn dā yìng nǐ de shì yǐ jīng zuò leỪ. Ông chủ của chúng tôi đã làm việc ông ấy hứa với anh,

HSK 6
0:03s
wǒ gāng gāng yào yǒu zhè bǎ qiāng wǒ jiù gēn tā men gàn le gāng cáiNếu ban nãy em có khẩu súng này thì em đã bắn chết chúng nó rồi.

HSK 7
0:03s
kuài zuò kuài zuò kuài zuò tiě gōng jī bá yī cì máo aMau ngồi đi, mau ngồi đi. Cả đời keo kiệt được một lần chủ chi nhỉ.

HSK 4
0:03s
méi shì bié dǎ rǎo wǒ men xíng nǐ men xiān liáo xiè xièKhông có việc gì thì đừng làm phiền bọn tôi. Được, các anh nói chuyện đi. Cảm ơn.

HSK 5
0:03s
sān gè rén yī kǒu guō méi bié de cài gòu chī maBa người một nồi, không có món nào khác thì đủ ăn không?










