Cách dùng "指示医院 全力抢救" (zhǐ shì yī yuàn quán lì qiǎng jiù) trong hội thoại tiếng Trung
指示医院 全力抢救
đã chỉ thị cho bệnh viện dốc toàn lực cấp cứu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
34:07
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们放心 我们已经向上级汇报了 领导非常重视 | nǐ men fàng xīn wǒ men yǐ jīng xiàng shàng jí huì bào le lǐng dǎo fēi cháng zhòng shì | [Khoa gây mê phẫu thuật] Các cậu yên tâm, chúng tôi đã báo cáo với cấp trên rồi. Lãnh đạo rất coi trọng, |
| 2▶ | 指示医院 全力抢救 | zhǐ shì yī yuàn quán lì qiǎng jiù | đã chỉ thị cho bệnh viện dốc toàn lực cấp cứu. |
| 3 | 你们还有什么要求 尽管提 | nǐ men hái yǒu shén me yāo qiú jǐn guǎn tí | Các cậu còn có yêu cầu gì thì cứ việc nói. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men jiā shì diàn shì kàn bù guò lái ma bù fàng zài wài miàn bǎi zheNhà các anh không xem ti vi à? Không bày ở ngoài

HSK 7
0:03s
jiǔ yǎng dà míng dào shàng jiào wǒ fēng lǘ ziNghe danh đã lâu, người trong nghề gọi tôi là Lừa Điên,

HSK 5
0:03s
ń wǒ men lǎo bǎn dā yìng nǐ de shì yǐ jīng zuò leỪ. Ông chủ của chúng tôi đã làm việc ông ấy hứa với anh,

HSK 6
0:03s
wǒ gāng gāng yào yǒu zhè bǎ qiāng wǒ jiù gēn tā men gàn le gāng cáiNếu ban nãy em có khẩu súng này thì em đã bắn chết chúng nó rồi.

HSK 7
0:03s
kuài zuò kuài zuò kuài zuò tiě gōng jī bá yī cì máo aMau ngồi đi, mau ngồi đi. Cả đời keo kiệt được một lần chủ chi nhỉ.

HSK 4
0:03s
méi shì bié dǎ rǎo wǒ men xíng nǐ men xiān liáo xiè xièKhông có việc gì thì đừng làm phiền bọn tôi. Được, các anh nói chuyện đi. Cảm ơn.

HSK 5
0:03s
sān gè rén yī kǒu guō méi bié de cài gòu chī maBa người một nồi, không có món nào khác thì đủ ăn không?










