Cách dùng "但那是我第一次看到 他们眼里的骄傲" (dàn nà shì wǒ dì yī cì kàn dào tā men yǎn lǐ de jiāo ào) trong hội thoại tiếng Trung
但那是我第一次看到 他们眼里的骄傲
[nhưng đó là lần đầu tiên] [tôi nhìn thấy sự tự hào trong mắt bọn trẻ.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:31
jǐn尽
guǎn管
méi没
yǒu有
shén什
me么
rén人
guān关
zhù注
“[Cho dù không có ai quan tâm]”
LINE 0212:33
PLAYING SCENEdàn nà shì wǒ dì yī cì kàn dào tā men yǎn lǐ de jiāo ào
但那是我第一次看到 他们眼里的骄傲
“[nhưng đó là lần đầu tiên] [tôi nhìn thấy sự tự hào trong mắt bọn trẻ.]”
LINE 0312:37
nà zhǒng jiāo ào kě néng bú shì yè kōng zhōng zuì liàng de xīng
那种骄傲 可能不是夜空中最亮的星
“[Có thể niềm tự hào đó] [không phải ngôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm,]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
gǎn xiè nǐ gēn wǒ yì qǐ jiàn zhèng wén chéng yè de xīn shēng[Cảm ơn bạn đã cùng tôi chứng kiến] [cuộc đời mới của Văn Thành Nghiệp.]

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào xiǎo lín lǎo shī bǎ zhè xiē shì dōu gěi jì xià lái leKhông ngờ cô Tiểu Lâm lại ghi chép những chuyện này lại như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shì wǒ jiàn guò zuì yǒu qù de nán shēngAnh là người đàn ông thú vị nhất mà tôi từng gặp.

HSK 4
0:03s
máng dào wǒ kě yǐ zàn shí bù yòng qù xiǎngBận đến mức tôi có thể tạm thời không cần suy nghĩ

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
míng tiān yòu huì gǔ dǎo chū shén me xīn de yǐn liàongày mai lại sẽ làm ra đồ uống gì mới,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bào qiàn yī bēi qì pào bīng měi xiè xièXin lỗi, cho một ly Americano đánh bọt. ♪ Thế giới song song của chúng ta rồi sẽ giao nhau ♪ Cảm ơn.

HSK 5
0:03s