Cách dùng "更让我倍感压力" (gèng ràng wǒ bèi gǎn yā lì) trong hội thoại tiếng Trung
更让我倍感压力
[càng khiến tôi cảm thấy áp lực hơn.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:35
lǜ jǐng de shí lì yào míng xiǎn qiáng dé duō wáng fǎ de quē xí
绿景的实力 要明显强得多 王法的缺席
“[Thực lực của Lục Cảnh] [rõ ràng là mạnh hơn rất nhiều.] [Sự vắng mặt của Vương Pháp]”
LINE 0211:40
PLAYING SCENEgèng更
ràng让
wǒ我
bèi倍
gǎn感
yā压
lì力
“[càng khiến tôi cảm thấy áp lực hơn.]”
LINE 0311:42
dàn但
wǒ我
dāng当
shí时
hěn很
qīng清
chǔ楚
“[Nhưng khi đó tôi hiểu rất rõ rằng]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
gǎn xiè nǐ gēn wǒ yì qǐ jiàn zhèng wén chéng yè de xīn shēng[Cảm ơn bạn đã cùng tôi chứng kiến] [cuộc đời mới của Văn Thành Nghiệp.]

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào xiǎo lín lǎo shī bǎ zhè xiē shì dōu gěi jì xià lái leKhông ngờ cô Tiểu Lâm lại ghi chép những chuyện này lại như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shì wǒ jiàn guò zuì yǒu qù de nán shēngAnh là người đàn ông thú vị nhất mà tôi từng gặp.

HSK 4
0:03s
máng dào wǒ kě yǐ zàn shí bù yòng qù xiǎngBận đến mức tôi có thể tạm thời không cần suy nghĩ

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
míng tiān yòu huì gǔ dǎo chū shén me xīn de yǐn liàongày mai lại sẽ làm ra đồ uống gì mới,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bào qiàn yī bēi qì pào bīng měi xiè xièXin lỗi, cho một ly Americano đánh bọt. ♪ Thế giới song song của chúng ta rồi sẽ giao nhau ♪ Cảm ơn.

HSK 5
0:03s