Cách dùng "你快点来 你别睡了 吃面了" (nǐ kuài diǎn lái nǐ bié shuì le chī miàn le) trong hội thoại tiếng Trung
你快点来 你别睡了 吃面了
Thầy mau đến đây. Đừng ngủ nữa. Ăn mì đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:38
zhè me duō là jiāo jiào liàn jiào liàn jiào liàn jiào liàn nǐ zěn me yòu zài zhè shuì a
这么多辣椒 教练教练教练 教练你怎么又在这睡啊
“Nhiều ớt thế này. Huấn luyện viên, huấn luyện viên, huấn luyện viên. Huấn luyện viên, sao thầy lại ngủ ở đây?”
LINE 0229:42
PLAYING SCENEnǐ kuài diǎn lái nǐ bié shuì le chī miàn le
你快点来 你别睡了 吃面了
“Thầy mau đến đây. Đừng ngủ nữa. Ăn mì đi.”
LINE 0329:47
jiào liàn jiù shì hǎo xǐ huān shuì jiào a jiào liàn gěi nǐ shèng yì diǎn
教练就是好喜欢睡觉啊 教练给你盛一点
“Huấn luyện viên thích ngủ lắm. Huấn luyện viên, em múc cho thầy này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 2 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ge guò chéng zhōng shì fǒu kuài lè[Trong quá trình này, bạn có thấy vui vẻ không?]

HSK 5
0:03s
shì fǒu yǒu shōu huò shì fǒu zhǎo dào le yì yì[Có thu hoạch được gì không?] [Có tìm được ý nghĩa gì không?]

HSK 7
0:03s
yě néng kào wáng jiào liàn de zhàn shù lì wǎn kuáng lán[vẫn có thể xoay chuyển tình thế nhờ vào chiến thuật của huấn luyện viên Vương.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè chǎng shèng lì duì tā men lái shuō yì yì fēi fán[chiến thắng này có ý nghĩa cực kỳ to lớn với bọn trẻ.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn nà shì wǒ dì yī cì kàn dào tā men yǎn lǐ de jiāo ào[nhưng đó là lần đầu tiên] [tôi nhìn thấy sự tự hào trong mắt bọn trẻ.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒng yǒu yī tiān dà jiā huì chóng xīn rèn shí tā men[Rồi sẽ có ngày] [mọi người phải nhìn chúng bằng con mắt khác.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wén chéng yè de yuán shēng jiā tíng hěn bù xìng fú[Gia đình của Văn Nghiệp Thành cực kỳ không hạnh phúc.]

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ néng gǎn shòu dào tā duì zú qiú de rè ài zhī xīn[Tôi có thể cảm nhận được] - [tình yêu mãnh liệt em ấy dành cho bóng đá] - Đồ ngu.

HSK 5
0:03s
tā xuǎn zé yòng zhè zhǒng shāng rén zì shāng de fāng shì[Em ấy lựa chọn cách làm tổn thường mình và người khác]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jí[Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] Em không biết mình có tới kịp hay không