Cách dùng "你快点来 你别睡了 吃面了" (nǐ kuài diǎn lái nǐ bié shuì le chī miàn le) trong hội thoại tiếng Trung
你快点来 你别睡了 吃面了
Thầy mau đến đây. Đừng ngủ nữa. Ăn mì đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:38
zhè me duō là jiāo jiào liàn jiào liàn jiào liàn jiào liàn nǐ zěn me yòu zài zhè shuì a
这么多辣椒 教练教练教练 教练你怎么又在这睡啊
“Nhiều ớt thế này. Huấn luyện viên, huấn luyện viên, huấn luyện viên. Huấn luyện viên, sao thầy lại ngủ ở đây?”
LINE 0229:42
PLAYING SCENEnǐ kuài diǎn lái nǐ bié shuì le chī miàn le
你快点来 你别睡了 吃面了
“Thầy mau đến đây. Đừng ngủ nữa. Ăn mì đi.”
LINE 0329:47
jiào liàn jiù shì hǎo xǐ huān shuì jiào a jiào liàn gěi nǐ shèng yì diǎn
教练就是好喜欢睡觉啊 教练给你盛一点
“Huấn luyện viên thích ngủ lắm. Huấn luyện viên, em múc cho thầy này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de bǎ tā men jiào dé hěn bú cuò♪ Từng nếp gấp đều là minh chứng cho những điều đẹp đẽ ♪ Em thực sự đã dạy chúng rất tốt.

HSK 7
0:03s
zuò wéi qiú duì de mén miàn dān dāng wǒ jiǎng liǎng jùVới vai trò là bộ mặt của đội, em xin nói vài lời.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dí què jīng lì guò bù tài hǎo de shì qíngđúng là cô đã trải qua những việc không tốt lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ yě cháng shì guò hé yuān wǎng wǒ de rén chǎo jiàCô cũng từng cố gắng tranh luận với người đổ oan cho cô,

HSK 5
0:03s
dàn yīn cǐ shāng hài le wǒ zuì ài de rénnhưng vì vậy lại làm tổn thương người cô yêu nhất.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn què cóng lái dōu méi yǒu xiǎng guò yào fàng qì zì jǐnhưng cô chưa bao giờ nghĩ đến việc từ bỏ chính mình.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jià zhí bù fēi de lǐ wù hé yǒu guān nǐ xiàn suǒ de rèn wùMón quà có giá trị [Nếu tôi có thể cứu lấy một trái tim đang bên bờ tan vỡ] và nhiệm vụ liên quan đến manh mối về em. [Thì đời này không uổng phí] [Nếu tôi có thể xoa dịu vết thương của một sinh mệnh] [Hoặc làm nguôi nỗi buồn của một người]