Cách dùng "的确经历过不太好的事情" (dí què jīng lì guò bù tài hǎo de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
的确经历过不太好的事情
đúng là cô đã trải qua những việc không tốt lắm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:45
wǒ我
zài在
yǒng永
chuān川
dà大
xué学
de的
shí时
hòu候
“Khi cô còn học ở Đại học Vĩnh Xuyên,”
LINE 0237:48
PLAYING SCENEdí的
què确
jīng经
lì历
guò过
bù不
tài太
hǎo好
de的
shì事
qíng情
“đúng là cô đã trải qua những việc không tốt lắm.”
LINE 0337:51
wǒ我
shì是
bèi被
yuān冤
wǎng枉
de的
“Cô bị oan.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 1 of 6)
HSK 1
0:03s
nín hǎo qǐng wèn zhè lǐ shì yuán yuán fǔ dǎo bān maXin chào. Xin hỏi, đây là lớp học thêm Nguyên Nguyên đúng không?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ yào qiú xīng qiān míng qiú yī nà gěi wǒ kàn kàn bú duì aThế tôi muốn cái áo có chữ ký của cầu thủ nổi tiếng. Cho tôi xem nào. Không đúng.

HSK 5
0:03s
zhè wǒ kàn gēn běn jiù bú shì xiǎo lín lǎo shīChuyện này... Tôi thấy đây chắc chắn không phải của cô Tiểu Lâm.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī cái shě bù dé huā zhè xiē qián ne què shíCô Tiểu Lâm không nỡ bỏ ra nhiều tiền vậy đâu. Chính xác.

HSK 4
0:03s
jiào liàn nǐ jué de ne shì bú shì xiǎo lín lǎo shīHuấn luyện viên, thầy thấy sao ạ? Có phải cô Tiểu Lâm không ạ?

HSK 2
0:03s
shì bú shì dǎ gè diàn huà bù jiù zhī dào le maPhải hay không cứ gọi một cuộc điện thoại là biết thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
àn guà duàn nǐ gàn má nǐ gàn má dà gē zài yóu yù xià qù- Ấn tắt. - Cậu làm gì vậy? Đại ca à, cậu làm gì thế? Nếu còn do dự nữa

HSK 2
0:03s
wǒ zěn me jué de èr jiù shì xiǎo lín lǎo shī ne duì aSao tôi cảm giác điều thứ hai chính là cô Tiểu Lâm nhỉ? Đúng đó.

HSK 4
0:03s
nà huì bú huì tā yǒu xiǎo lín lǎo shī de xiāo xī a yǒu kě néng yǒu kě néngVậy có phải hắn có tin tức của cô Tiểu Lâm không? - Có thể. - Có thể lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn wèi wǒ bù xiǎng fàng qì rèn hé néng zhǎo dào xiǎo lín lǎo shī de xiàn suǒVì tôi không muốn bỏ qua mất kỳ manh mối nào để có thể tìm được cô Tiểu Lâm.

HSK 7
0:03s
wǒ yě bù xiǎng fàng guò zhè ge jī huì jiù shì a wǒ yě shìTôi cũng không muốn bỏ qua cơ hội này. - Đúng thế. - Tôi cũng vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ cāi xiǎng guò xǔ duō cì nín dào dǐ shì shuí[Tôi đã suy đoán rất nhiều lần] [không biết rốt cuộc bạn là ai.]

HSK 5
0:03s
nà xiān fēn xiǎng yī jiàn hěn kāi xīn hěn kāi xīn de shì[Vậy] [để tôi chia sẻ với bạn một câu chuyện cực vui, cực vui nhé.]

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
sài qián jiào liàn jiù tí qián gěi wǒ dǎ guò yù fáng zhēn[Trước trận đấu] [huấn luyện viên đã dặn tôi chuẩn bị tinh thần trước rồi.]