Cách dùng "的确经历过不太好的事情" (dí què jīng lì guò bù tài hǎo de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
的确经历过不太好的事情
đúng là cô đã trải qua những việc không tốt lắm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:45
wǒ我
zài在
yǒng永
chuān川
dà大
xué学
de的
shí时
hòu候
“Khi cô còn học ở Đại học Vĩnh Xuyên,”
LINE 0237:48
PLAYING SCENEdí的
què确
jīng经
lì历
guò过
bù不
tài太
hǎo好
de的
shì事
qíng情
“đúng là cô đã trải qua những việc không tốt lắm.”
LINE 0337:51
wǒ我
shì是
bèi被
yuān冤
wǎng枉
de的
“Cô bị oan.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ píng shí bù dōu shì pǎo bù huò zhě zǒu lù lái maKhông phải bình thường anh chạy bộ hoặc đi bộ đến à?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bù rán wǒ dōu bù zhī dào gāi ná tā zěn me bànnếu không anh cũng không biết nên làm sao với nó.

HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ zhēn de xiǎng ān wèi wǒ jiù gěi wǒ zuò jǐ bēi diào jiǔ bāNếu anh thực sự muốn an ủi em thì pha cho em vài ly cocktail đi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yào kàn nǐ wèi lái de shí jì xíng dòngEm muốn thấy hành động thực tế của anh trong tương lai.

HSK 4
0:03s
zhēn zhèng ràng wǒ xià dìng jué xīn de yuán yīnĐiều thực sự khiến em quyết định, ♪ Lời nói nhẹ trôi ♪

HSK 5
0:03s
wǒ kě yǐ qīng chǔ dì jì de yóu xiāng de zhàng hào mì mǎ♪ Ánh đom đóm mong manh ♪ em có thể nhớ rõ mật khẩu tài khoản email ♪ Rơi vào giấc mơ êm mềm ♪

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s