Cách dùng "的确经历过不太好的事情" (dí què jīng lì guò bù tài hǎo de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung

quèjīngguòtàihǎodeshìqíng

đúng là cô đã trải qua những việc không tốt lắm.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:45
zài
yǒng
chuān
xué
de
shí
hòu

Khi cô còn học ở Đại học Vĩnh Xuyên,

LINE 0237:48
PLAYING SCENE
què
jīng
guò
tài
hǎo
de
shì
qíng

đúng là cô đã trải qua những việc không tốt lắm.

LINE 0337:51
shì
bèi
yuān
wǎng
de

Cô bị oan.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E27
Timestamp37:48
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 117 clips (Page 5 of 6)
比我们想象的要坚强
HSK 5
0:03s
bǐ wǒ men xiǎng xiàng de yào jiān qiáng♪ Cất tiếng lòng vào cánh hạc giấy ♪ Chúng mạnh mẽ hơn chúng ta nghĩ.
你真的把他们教得很不错
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de bǎ tā men jiào dé hěn bú cuò♪ Từng nếp gấp đều là minh chứng cho những điều đẹp đẽ ♪ Em thực sự đã dạy chúng rất tốt.
作为球队的门面担当 我讲两句
HSK 7
0:03s
zuò wéi qiú duì de mén miàn dān dāng wǒ jiǎng liǎng jùVới vai trò là bộ mặt của đội, em xin nói vài lời.
这么不给面子 我不帅吗
HSK 4
0:03s
zhè me bù gěi miàn zi wǒ bù shuài maThiếu tôn trọng thế. Tôi không ngầu à?
再次向大家道歉
HSK 4
0:03s
zài cì xiàng dà jiā dào qiànvì đã không dũng cảm.
有什么可道歉的 对呀 就是
HSK 5
0:03s
yǒu shén me kě dào qiàn de duì ya jiù shìCó gì phải xin lỗi ạ? - Đúng. - Đúng vậy.
我也尝试过和冤枉我的人吵架
HSK 7
0:03s
wǒ yě cháng shì guò hé yuān wǎng wǒ de rén chǎo jiàCô cũng từng cố gắng tranh luận với người đổ oan cho cô,
但因此伤害了我最爱的人
HSK 5
0:03s
dàn yīn cǐ shāng hài le wǒ zuì ài de rénnhưng vì vậy lại làm tổn thương người cô yêu nhất.
我虽然也很难过
HSK 3
0:03s
wǒ suī rán yě hěn nán guòdù cô cũng rất buồn
但却从来都没有想过要放弃自己
HSK 4
0:03s
dàn què cóng lái dōu méi yǒu xiǎng guò yào fàng qì zì jǐnhưng cô chưa bao giờ nghĩ đến việc từ bỏ chính mình.
正是因为有了大家
HSK 2
0:03s
zhèng shì yīn wèi yǒu le dà jiāĐúng là bởi vì có mọi người,
我不再是孤单单的一个人
HSK 1
0:03s
wǒ bù zài shì gū dān dān de yí gè réncô không chỉ cô đơn một mình.
真的很谢谢你们
HSK 1
0:03s
zhēn de hěn xiè xiè nǐ menThật sự rất cảm ơn các em.
你好肉麻呀
HSK 5
0:03s
nǐ hǎo ròu má yaCô sến quá đi mất.
鸡皮疙瘩都起来了
HSK 2
0:03s
jī pí gē da dōu qǐ lái leNổi hết cả da gà rồi.
你们两个也太般配了吧
HSK 1
0:03s
nǐ men liǎng gè yě tài bān pèi le baHai người xứng đôi quá.
今日适宜 放炮庆祝
HSK 6
0:03s
jīn rì shì yí fàng pào qìng zhùHôm nay rất thích hợp bắn pháo ăn mừng.
小林老师 我们爱你
HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī wǒ men ài nǐCô Tiểu Lâm, chúng em yêu cô.
老样子 神秘人给的谜题
HSK 5
0:03s
lǎo yàng zi shén mì rén gěi de mí tíVẫn như cũ. Câu đố của người bí ẩn.
价值不菲的礼物 和有关你线索的任务
HSK 6
0:03s
jià zhí bù fēi de lǐ wù hé yǒu guān nǐ xiàn suǒ de rèn wùMón quà có giá trị [Nếu tôi có thể cứu lấy một trái tim đang bên bờ tan vỡ] và nhiệm vụ liên quan đến manh mối về em. [Thì đời này không uổng phí] [Nếu tôi có thể xoa dịu vết thương của một sinh mệnh] [Hoặc làm nguôi nỗi buồn của một người]