Cách dùng "的确经历过不太好的事情" (dí què jīng lì guò bù tài hǎo de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
的确经历过不太好的事情
đúng là cô đã trải qua những việc không tốt lắm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:45
wǒ我
zài在
yǒng永
chuān川
dà大
xué学
de的
shí时
hòu候
“Khi cô còn học ở Đại học Vĩnh Xuyên,”
LINE 0237:48
PLAYING SCENEdí的
què确
jīng经
lì历
guò过
bù不
tài太
hǎo好
de的
shì事
qíng情
“đúng là cô đã trải qua những việc không tốt lắm.”
LINE 0337:51
wǒ我
shì是
bèi被
yuān冤
wǎng枉
de的
“Cô bị oan.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 2 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ge guò chéng zhōng shì fǒu kuài lè[Trong quá trình này, bạn có thấy vui vẻ không?]

HSK 5
0:03s
shì fǒu yǒu shōu huò shì fǒu zhǎo dào le yì yì[Có thu hoạch được gì không?] [Có tìm được ý nghĩa gì không?]

HSK 7
0:03s
yě néng kào wáng jiào liàn de zhàn shù lì wǎn kuáng lán[vẫn có thể xoay chuyển tình thế nhờ vào chiến thuật của huấn luyện viên Vương.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè chǎng shèng lì duì tā men lái shuō yì yì fēi fán[chiến thắng này có ý nghĩa cực kỳ to lớn với bọn trẻ.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn nà shì wǒ dì yī cì kàn dào tā men yǎn lǐ de jiāo ào[nhưng đó là lần đầu tiên] [tôi nhìn thấy sự tự hào trong mắt bọn trẻ.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒng yǒu yī tiān dà jiā huì chóng xīn rèn shí tā men[Rồi sẽ có ngày] [mọi người phải nhìn chúng bằng con mắt khác.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wén chéng yè de yuán shēng jiā tíng hěn bù xìng fú[Gia đình của Văn Nghiệp Thành cực kỳ không hạnh phúc.]

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ néng gǎn shòu dào tā duì zú qiú de rè ài zhī xīn[Tôi có thể cảm nhận được] - [tình yêu mãnh liệt em ấy dành cho bóng đá] - Đồ ngu.

HSK 5
0:03s
tā xuǎn zé yòng zhè zhǒng shāng rén zì shāng de fāng shì[Em ấy lựa chọn cách làm tổn thường mình và người khác]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jí[Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] Em không biết mình có tới kịp hay không