Cách dùng "所以我希望你能和我一样" (suǒ yǐ wǒ xī wàng nǐ néng hé wǒ yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
所以我希望你能和我一样
♪ Không cần lời thề để chứng minh ♪ Vì vậy anh hy vọng em cũng có thể giống anh, ♪ Hoàng hôn từng hứa sẽ đồng hành ♪
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:36
nà chǎng shèng lì dài gěi wǒ de kuài lè wǒ dào xiàn zài wǒ dōu jì de
那场胜利带给我的快乐 我到现在我都记得
“♪ Hãy để điểm cuối còn lại những câu hỏi ♪ niềm vui mà chiến thắng đó mang lại cho anh thì đến giờ anh vẫn còn nhớ.”
LINE 0232:41
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
wǒ我
xī希
wàng望
nǐ你
néng能
hé和
wǒ我
yī一
yàng样
“♪ Không cần lời thề để chứng minh ♪ Vì vậy anh hy vọng em cũng có thể giống anh, ♪ Hoàng hôn từng hứa sẽ đồng hành ♪”
LINE 0332:44
hū忽
rán然
huí回
tóu头
shí时
“♪ Hoàng hôn từng hứa sẽ đồng hành ♪ khi chợt nhìn lại,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 2 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ge guò chéng zhōng shì fǒu kuài lè[Trong quá trình này, bạn có thấy vui vẻ không?]

HSK 5
0:03s
shì fǒu yǒu shōu huò shì fǒu zhǎo dào le yì yì[Có thu hoạch được gì không?] [Có tìm được ý nghĩa gì không?]

HSK 7
0:03s
yě néng kào wáng jiào liàn de zhàn shù lì wǎn kuáng lán[vẫn có thể xoay chuyển tình thế nhờ vào chiến thuật của huấn luyện viên Vương.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè chǎng shèng lì duì tā men lái shuō yì yì fēi fán[chiến thắng này có ý nghĩa cực kỳ to lớn với bọn trẻ.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn nà shì wǒ dì yī cì kàn dào tā men yǎn lǐ de jiāo ào[nhưng đó là lần đầu tiên] [tôi nhìn thấy sự tự hào trong mắt bọn trẻ.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒng yǒu yī tiān dà jiā huì chóng xīn rèn shí tā men[Rồi sẽ có ngày] [mọi người phải nhìn chúng bằng con mắt khác.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wén chéng yè de yuán shēng jiā tíng hěn bù xìng fú[Gia đình của Văn Nghiệp Thành cực kỳ không hạnh phúc.]

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ néng gǎn shòu dào tā duì zú qiú de rè ài zhī xīn[Tôi có thể cảm nhận được] - [tình yêu mãnh liệt em ấy dành cho bóng đá] - Đồ ngu.

HSK 5
0:03s
tā xuǎn zé yòng zhè zhǒng shāng rén zì shāng de fāng shì[Em ấy lựa chọn cách làm tổn thường mình và người khác]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jí[Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] Em không biết mình có tới kịp hay không