Cách dùng "我看你的车停在这挺孤单的" (wǒ kàn nǐ de chē tíng zài zhè tǐng gū dān de) trong hội thoại tiếng Trung
我看你的车停在这挺孤单的
anh thấy xe của em để ở đây rất cô đơn
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:07
nǐ你
bù不
zài在
de的
shí时
hòu候
“Khi em không có ở đây,”
LINE 0241:09
PLAYING SCENEwǒ我
kàn看
nǐ你
de的
chē车
tíng停
zài在
zhè这
tǐng挺
gū孤
dān单
de的
“anh thấy xe của em để ở đây rất cô đơn”
LINE 0341:12
wǒ我
jiù就
bǎ把
wǒ我
de的
qí骑
guò过
lái来
le了
“nên anh lái xe của anh đến đây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s
jià zhí bù fēi de lǐ wù hé yǒu guān nǐ xiàn suǒ de rèn wùMón quà có giá trị [Nếu tôi có thể cứu lấy một trái tim đang bên bờ tan vỡ] và nhiệm vụ liên quan đến manh mối về em. [Thì đời này không uổng phí] [Nếu tôi có thể xoa dịu vết thương của một sinh mệnh] [Hoặc làm nguôi nỗi buồn của một người]

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ píng shí bù dōu shì pǎo bù huò zhě zǒu lù lái maKhông phải bình thường anh chạy bộ hoặc đi bộ đến à?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bù rán wǒ dōu bù zhī dào gāi ná tā zěn me bànnếu không anh cũng không biết nên làm sao với nó.

HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ zhēn de xiǎng ān wèi wǒ jiù gěi wǒ zuò jǐ bēi diào jiǔ bāNếu anh thực sự muốn an ủi em thì pha cho em vài ly cocktail đi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yào kàn nǐ wèi lái de shí jì xíng dòngEm muốn thấy hành động thực tế của anh trong tương lai.

HSK 4
0:03s
zhēn zhèng ràng wǒ xià dìng jué xīn de yuán yīnĐiều thực sự khiến em quyết định, ♪ Lời nói nhẹ trôi ♪

HSK 5
0:03s
wǒ kě yǐ qīng chǔ dì jì de yóu xiāng de zhàng hào mì mǎ♪ Ánh đom đóm mong manh ♪ em có thể nhớ rõ mật khẩu tài khoản email ♪ Rơi vào giấc mơ êm mềm ♪

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s