Cách dùng "这次我一定要站起来" (zhè cì wǒ yí dìng yào zhàn qǐ lái) trong hội thoại tiếng Trung

zhèdìngyàozhànlái

Lần này em phải đứng lên ♪ Nhẹ nhàng xóa tan ♪

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0144:35
huì
zài
táo
le

♪ Mênh mang không hồi kết ♪ Em sẽ không chạy trốn nữa.

LINE 0244:38
PLAYING SCENE
zhè
dìng
yào
zhàn
lái

Lần này em phải đứng lên ♪ Nhẹ nhàng xóa tan ♪

LINE 0344:41
miàn
duì
qiè

♪ Nhẹ nhàng xóa tan ♪ đối mặt tất cả.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E27
Timestamp44:38
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 117 clips (Page 2 of 6)
其实在我的世界观里
HSK 3
0:03s
qí shí zài wǒ de shì jiè guān lǐ[Thật ra trong quan niệm của tôi,]
你在这个过程中是否快乐
HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ge guò chéng zhōng shì fǒu kuài lè[Trong quá trình này, bạn có thấy vui vẻ không?]
是否有收获 是否找到了意义
HSK 5
0:03s
shì fǒu yǒu shōu huò shì fǒu zhǎo dào le yì yì[Có thu hoạch được gì không?] [Có tìm được ý nghĩa gì không?]
也能靠王教练的战术力挽狂澜
HSK 7
0:03s
yě néng kào wáng jiào liàn de zhàn shù lì wǎn kuáng lán[vẫn có thể xoay chuyển tình thế nhờ vào chiến thuật của huấn luyện viên Vương.]
更让我倍感压力
HSK 4
0:03s
gèng ràng wǒ bèi gǎn yā lì[càng khiến tôi cảm thấy áp lực hơn.]
心境 都跟之前完全不一样
HSK 4
0:03s
xīn jìng dōu gēn zhī qián wán quán bù yí yàng[thì tâm trạng cũng hoàn toàn khác trước.]
这场胜利对他们来说意义非凡
HSK 7
0:03s
zhè chǎng shèng lì duì tā men lái shuō yì yì fēi fán[chiến thắng này có ý nghĩa cực kỳ to lớn với bọn trẻ.]
尽管没有什么人关注
HSK 4
0:03s
jǐn guǎn méi yǒu shén me rén guān zhù[Cho dù không có ai quan tâm]
但那是我第一次看到 他们眼里的骄傲
HSK 4
0:03s
dàn nà shì wǒ dì yī cì kàn dào tā men yǎn lǐ de jiāo ào[nhưng đó là lần đầu tiên] [tôi nhìn thấy sự tự hào trong mắt bọn trẻ.]
我相信 他们会走得很远
HSK 3
0:03s
wǒ xiāng xìn tā men huì zǒu dé hěn yuǎn[Tôi tin] [bọn trẻ sẽ còn tiến xa hơn nữa.]
总有一天 大家会重新认识他们
HSK 4
0:03s
zǒng yǒu yī tiān dà jiā huì chóng xīn rèn shí tā men[Rồi sẽ có ngày] [mọi người phải nhìn chúng bằng con mắt khác.]
相信您也一样吧
HSK 3
0:03s
xiāng xìn nín yě yī yàng ba[Và tôi tin là bạn cũng vậy.]
文成业的原生家庭很不幸福
HSK 4
0:03s
wén chéng yè de yuán shēng jiā tíng hěn bù xìng fú[Gia đình của Văn Nghiệp Thành cực kỳ không hạnh phúc.]
都有很深的裂痕
HSK 7
0:03s
dōu yǒu hěn shēn de liè hén[đều có một vết rạn rất sâu.]
一直都是一个特殊的存在
HSK 5
0:03s
yì zhí dōu shì yí gè tè shū de cún zài[vẫn luôn là một sự tồn tại đặc biệt.]
内心 还是希望他来的
HSK 4
0:03s
nèi xīn hái shì xī wàng tā lái de[Trong lòng vẫn mong em ấy có thể đến.]
我能感受到 他对足球的热爱之心
HSK 5
0:03s
wǒ néng gǎn shòu dào tā duì zú qiú de rè ài zhī xīn[Tôi có thể cảm nhận được] - [tình yêu mãnh liệt em ấy dành cho bóng đá] - Đồ ngu.
他选择用这种伤人自伤的方式
HSK 5
0:03s
tā xuǎn zé yòng zhè zhǒng shāng rén zì shāng de fāng shì[Em ấy lựa chọn cách làm tổn thường mình và người khác]
等我 你们一定等我
HSK 3
0:03s
děng wǒ nǐ men yí dìng děng wǒ[Chờ em nhé.] [Mọi người nhất định phải chờ em đó.]
我不知道还来不来得及
HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jí[Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] Em không biết mình có tới kịp hay không