Cách dùng "但是还有一点我得告诉你们" (dàn shì hái yǒu yì diǎn wǒ dé gào sù nǐ men) trong hội thoại tiếng Trung
但是还有一点我得告诉你们
Nhưng còn một điều tôi phải nói với hai người
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
37:56
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只 只要她没问题 就是不影响身体 我们肯定是做 | zhǐ zhǐ yào tā méi wèn tí jiù shì bù yǐng xiǎng shēn tǐ wǒ men kěn dìng shì zuò | Chỉ... chỉ cần cô ấy không sao tức là không ảnh hưởng đến sức khỏe thì chúng tôi chắc chắn sẽ làm |
| 2▶ | 但是还有一点我得告诉你们 | dàn shì hái yǒu yì diǎn wǒ dé gào sù nǐ men | Nhưng còn một điều tôi phải nói với hai người |
| 3 | 就是假体重建属于美容项目 目前医保不报 | jiù shì jiǎ tǐ zhòng jiàn shǔ yú měi róng xiàng mù mù qián yī bǎo bù bào | là tái tạo bằng túi độn thuộc dịch vụ thẩm mỹ hiện bảo hiểm y tế không chi trả |
More Clips From Episode
Total 204 clips (Page 4 of 11)
HSK 5
0:03s
dōu shì bìng hào le wǒ qù mǎi gè chī de yě bù guò fēn bađang là người bệnh mà. Tôi đi mua chút đồ ăn cũng không quá đáng chứ?

HSK 4
0:03s
wǒ xiàng nǐ bǎo zhèng wǒ yǐ hòu zài yě bú huì zhè yàng leTôi hứa với bạn Sau này tôi sẽ không như vậy nữa

HSK 7
0:03s
nǐ yǐ qián kě bú shì zhè me shuō huà zěn me xiàng huàn le yí gè rénTrước đây bạn không nói chuyện kiểu này Sao cứ như người khác vậy

HSK 5
0:03s
shì bú shì tán liàn ài le tán shén me liàn ài yaĐúng không, đang yêu rồi phải không Yêu đương gì chứ

HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi gēn kàn xiǎo shuō shì de nà me róng yìBạn tưởng như đọc tiểu thuyết ấy à Dễ vậy sao

HSK 4
0:03s
nǐ liǎ de gù shì zài wǒ men dān wèi dōu tīng shuō leChuyện của hai bạn cơ quan tôi ai cũng nghe rồi

HSK 5
0:03s
wǒ néng gēn tā gàn má ya wǒ men liǎ zuì duō hù xiāng bāng zhù beiTôi có thể làm gì với anh ấy được Hai chúng tôi nhiều lắm là giúp đỡ nhau thôi

HSK 5
0:03s
yì qǐ bāng zhù rén mín bǎi xìng wéi rén mín fú wùCùng nhau giúp đỡ người dân Phục vụ nhân dân

HSK 7
0:03s
xiǎo shěn jiāng duì zhǎng ràng wǒ zhuǎn gào nǐ yǐ jīng què rèn leTiểu Thẩm Đội trưởng Giang nhờ tôi nhắn với anh Đã xác nhận rồi

HSK 7
0:03s
fàn rén jiù shì dāng nián nà qǐ àn jiàn de xiōng shǒuTên tội phạm chính là kẻ gây án năm đó

HSK 3
0:03s
zhè cì shì fā xiàn le tóng tóng yǐ jīng rèn chū tā le gǒu jí tiào qiángLần này vì hắn biết Tongtong đã nhận ra hắn Nên mới cùng đường liều mạng

HSK 3
0:03s
nǐ kāi bù kāi xīn nǐ huí jiā yǒu rén zhào gù nǐ maAnh có vui không? Về nhà có ai chăm anh không?

HSK 5
0:03s
pí ròu shāng zì jǐ zhào gù zì jǐ jiù xíng leChỉ là thương ngoài da thôi Tự chăm sóc bản thân được mà

HSK 4
0:03s
shì a shì a tā hé nà ge qín lǜ shī de guān xì kě bù yì bānỪ nhỉ, ừ nhỉ Quan hệ giữa anh ấy với luật sư Tần đó Chẳng bình thường chút nào đâu

HSK 3
0:03s
wǒ jiù yí dìng bú huì tīng nà xiē yǒu de méi deThì tôi đã chẳng nghe những chuyện đó rồi

HSK 4
0:03s
tā zěn me kě néng bèi dé dòng yí gè shēn gāo yī mǐ bā jǐ de dà nán rén neLàm sao có thể cõng nổi Một người đàn ông cao hơn một mét tám chứ?



