Cách dùng "儿子 你醒了" (ér zi nǐ xǐng le) trong hội thoại tiếng Trung

érzi xǐngle

Con trai Con tỉnh rồi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
15:53
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1喝点水吗hē diǎn shuǐ mauống chút nước nhé?
2儿子 你醒了ér zi nǐ xǐng leCon trai Con tỉnh rồi
3可把我们急坏了 你看看你爸 你爸守着你一个晚上kě bǎ wǒ men jí huài le nǐ kàn kàn nǐ bà nǐ bà shǒu zhe nǐ yí gè wǎn shàngLo cho con gần chết Con nhìn bố xem Bố thức canh con cả đêm đó

More Clips From Episode

Total 204 clips (Page 10 of 11)
你好 是夏露露吗 请问你到哪了
HSK 1
0:03s
nǐ hǎo shì xià lù lù ma qǐng wèn nǐ dào nǎ leXin chào, có phải Hạ Lộ Lộ không? Chị đang ở đâu rồi?

你告诉他 他休想压过我一头
HSK 7
0:03s
nǐ gào sù tā tā xiū xiǎng yā guò wǒ yī tóuAnh nói với hắn đi Đừng hòng lấn át được tôi

听见了吗 你们都听见了吗 就这样的女人
HSK 3
0:03s
tīng jiàn le ma nǐ men dōu tīng jiàn le ma jiù zhè yàng de nǚ rénNghe rõ chưa? Các anh đều nghe thấy rồi chứ? Đàn bà kiểu này

我再跟你核实一遍 房子 车子
HSK 7
0:03s
wǒ zài gēn nǐ hé shí yī biàn fáng zi chē ziTôi xác nhận lại với chị một lần nữa Nhà và xe

她刚才不说得挺清楚了吗
HSK 3
0:03s
tā gāng cái bù shuō dé tǐng qīng chǔ le maCô ấy vừa nói rõ ràng rồi đó thôi

法官 我申请暂时休庭 我要和我的当事人
HSK 7
0:03s
fǎ guān wǒ shēn qǐng zàn shí xiū tíng wǒ yào hé wǒ dí dàng shì rénThưa thẩm phán Tôi xin tạm hoãn phiên tòa Tôi cần gặp riêng thân chủ của mình

既然我们是夫妻一场 其实还是好聚好散嘛
HSK 6
0:03s
jì rán wǒ men shì fū qī yī cháng qí shí hái shì hǎo jù hǎo sàn mađã một lần là vợ chồng thì nên kết thúc trong hòa bình.

律师费我会照常付给你的
HSK 7
0:03s
lǜ shī fèi wǒ huì zhào cháng fù gěi nǐ dePhí luật sư tôi vẫn sẽ trả đầy đủ cho anh.

沈法官 秦律师 我知道你们是好意
HSK 7
0:03s
shěn fǎ guān qín lǜ shī wǒ zhī dào nǐ men shì hǎo yìThẩm phán Thẩm, Luật sư Tần. Tôi biết hai người có lòng tốt,

我也非常感谢你们 但是我做过的选择
HSK 4
0:03s
wǒ yě fēi cháng gǎn xiè nǐ men dàn shì wǒ zuò guò de xuǎn zévà tôi rất biết ơn các anh chị. Nhưng những lựa chọn tôi đã làm,

我觉得八年对于我来说 就是一个小阶段而已
HSK 7
0:03s
wǒ jué de bā nián duì yú wǒ lái shuō jiù shì yí gè xiǎo jiē duàn ér yǐTôi nghĩ tám năm với tôi chỉ là một giai đoạn nhỏ thôi.

我也经历过了 我幸福过了
HSK 4
0:03s
wǒ yě jīng lì guò le wǒ xìng fú guò leTôi đã trải qua, tôi đã từng hạnh phúc.

既然现在事情是这个样子 我觉得没什么好留恋的
HSK 7
0:03s
jì rán xiàn zài shì qíng shì zhè ge yàng zi wǒ jué de méi shén me hǎo liú liàn deĐã đến nước này rồi, tôi thấy chẳng có gì đáng tiếc nuối.

他想要的东西都给他吧
HSK 1
0:03s
tā xiǎng yào de dōng xī dōu gěi tā baThứ gì anh ấy muốn thì cứ cho hết đi.

只要有孩子就行了 我觉得孩子在我婚姻里
HSK 6
0:03s
zhǐ yào yǒu hái zi jiù xíng le wǒ jué de hái zi zài wǒ hūn yīn lǐChỉ cần tôi có con là được. Tôi nghĩ đứa con trong cuộc hôn nhân này

赶紧进入下一段旅程 沈法官 不好意思
HSK 6
0:03s
gǎn jǐn jìn rù xià yī duàn lǚ chéng shěn fǎ guān bù hǎo yì sīsớm bước vào hành trình tiếp theo. Thẩm phán Thẩm, xin lỗi,

我有几个问题 想要问一下我当事人 你问
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu jǐ gè wèn tí xiǎng yào wèn yī xià wǒ dāng shì rén nǐ wèntôi có vài câu hỏi muốn hỏi thân chủ của tôi. Cứ hỏi đi.

好一些了吗 不好意思
HSK 2
0:03s
hǎo yī xiē le ma bù hǎo yì sīđã đỡ hơn chưa? Xin lỗi chị,

当时来我律所的时候烫伤了你
HSK 4
0:03s
dāng shí lái wǒ lǜ suǒ de shí hòu tàng shāng le nǐhôm đó đến văn phòng tôi chị bị bỏng.

我答应帮你报销医药费的
HSK 7
0:03s
wǒ dā yìng bāng nǐ bào xiāo yī yào fèi deTôi đã hứa sẽ hoàn trả viện phí cho chị,