Cách dùng "恋爱 结婚你都不是我的菜" (liàn ài jié hūn nǐ dōu bú shì wǒ de cài) trong hội thoại tiếng Trung
恋爱 结婚你都不是我的菜
Yêu đương hay kết hôn, anh đều không phải kiểu của tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:52
zhè shì wǒ dì èr cì xiàng nǐ qiú hūn nà wǒ dì èr cì huí dá nǐ
这是我第二次向你求婚 那我第二次回答你
“Đây là lần thứ hai tôi cầu hôn em. Thì đây là lần thứ hai tôi trả lời anh.”
LINE 0202:55
PLAYING SCENEliàn ài jié hūn nǐ dōu bú shì wǒ de cài
恋爱 结婚你都不是我的菜
“Yêu đương hay kết hôn, anh đều không phải kiểu của tôi.”
LINE 0302:57
nǐ你
yào要
shì是
dā答
yìng应
wǒ我
ne呢
“Nếu em đồng ý với tôi thì sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 58 clips (Page 2 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī a hóng lǎo shī nǐ ràng nà me xiǎo de yí gè xiǎo lǜ shīXin lỗi thầy, thầy Hồng. Cô lại cử một luật sư trẻ măng như vậy

HSK 3
0:03s
nǐ zhè ge dì fāng bǐ jiào nán zhǎo a xiǎo xīn jiǎo xiàChỗ anh hơi khó tìm nhỉ. Coi chừng chân

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ méi zài nà ér wǒ bù dōu gēn nǐ shuō le wǒ bān nǐ gōng sī duì miàn le maAnh không ở đó đâu Anh chẳng đã nói với em rồi còn gì Anh chuyển sang đối diện công ty em rồi mà

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ gōng sī bù huān yíng nǐ qǐng nǐ yǐ hòu bú yào zài chū xiàn leCông ty tôi không chào đón anh Xin anh sau này đừng xuất hiện nữa

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ dōu xiě bù guò wǒ nǐ hái qù jiào bié rénBản thân anh còn viết không bằng tôi mà còn đi dạy người khác

HSK 5
0:03s
nà bù jiù gèng xiě bù guò wǒ le ma zhè me jiǎn dān de dào lǐ nǐ bù dǒngThế thì càng viết không bằng tôi hơn thôi Đạo lý đơn giản vậy mà anh không hiểu

HSK 5
0:03s
nà jiù shì yī jiā yī dà yú èr yí gè hǎo de zuò zhě jiù shì sān sì wǔ liù qīThì một cộng một sẽ lớn hơn hai Một tác giả giỏi thôi đã là ba bốn năm sáu bảy rồi

HSK 7
0:03s
nǐ chí zǎo yǒu yī tiān wèi nǐ de kuáng wàng zì dà fù chū dài jiàSớm muộn gì rồi anh cũng sẽ Phải trả giá cho sự kiêu ngạo của mình

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè zhǒng shì qíng shì yào nào chū rén mìng deTao nói cho mày biết, chuyện kiểu này là có thể mất mạng đấy.

HSK 7
0:03s
gēn běn gēn nǐ méi yǒu guān xì de shì qíng nǐ fēi yào qù zhěng jiù rén jiā jiā tíngChuyện chẳng liên quan gì đến mày, mày nhất quyết đi cứu gia đình người ta.

HSK 7
0:03s
tā luàn lái de nǐ bú yào chān huo tā de shì zhōng gàoCô ấy hay làm càn, anh đừng dính vào chuyện cô ấy. Lời khuyên chân thành đấy.

HSK 6
0:03s
wǒ qián dōu yǐ jīng fù diào nǐ kě bì xū dé qù a nǐ jiù dāng shì hù fū maTôi đã thanh toán rồi Anh nhất định phải đi đấy Coi như chăm sóc da thôi

HSK 4
0:03s
nà wǒ xiān zǒu le nǐ men hǎo hǎo xiū xīVậy tôi về trước nhé Các anh nghỉ ngơi cho tốt vào

HSK 4
0:03s
fàng zhe yī dà bǎ wèi hūn nán qīng nián dōu tǐng yōu xiù de nǐ dōu bù kǎo lǜBao nhiêu anh chàng độc thân trẻ đẹp kia Đứa nào cũng ổn cả Mày chẳng thèm xem xét ai

HSK 7
0:03s