Cách dùng "恻隐之心 羞恶之心" (cè yǐn zhī xīn xiū wù zhī xīn) trong hội thoại tiếng Trung
恻隐之心 羞恶之心
Lòng trắc ẩn. Lòng tu ác.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:46
rán hòu duì zhe zuò zài zhè ér de bù lǎng xiān shēng gēn tā jiǎng mèng zi sì duān
然后对着坐在这儿的布朗先生 跟他讲孟子四端
“Rồi nói với ông Brown ngồi ở đây, giảng cho ông ấy về Tứ Đoan của Mạnh Tử.”
LINE 0210:51
PLAYING SCENEcè yǐn zhī xīn xiū wù zhī xīn
恻隐之心 羞恶之心
“Lòng trắc ẩn. Lòng tu ác.”
LINE 0310:54
cí ràng zhī xīn shì fēi zhī xīn
辞让之心 是非之心
“Lòng từ nhượng. Lòng thị phi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 6 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nà diē shuō hǎo le a jīn tiān wǎn shàng jiù néng hē yī bēiVậy bố, đã nói rồi nhé, tối nay chỉ được uống một ly thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s