Cách dùng "恻隐之心 羞恶之心" (cè yǐn zhī xīn xiū wù zhī xīn) trong hội thoại tiếng Trung
恻隐之心 羞恶之心
Lòng trắc ẩn. Lòng tu ác.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:46
rán hòu duì zhe zuò zài zhè ér de bù lǎng xiān shēng gēn tā jiǎng mèng zi sì duān
然后对着坐在这儿的布朗先生 跟他讲孟子四端
“Rồi nói với ông Brown ngồi ở đây, giảng cho ông ấy về Tứ Đoan của Mạnh Tử.”
LINE 0210:51
PLAYING SCENEcè yǐn zhī xīn xiū wù zhī xīn
恻隐之心 羞恶之心
“Lòng trắc ẩn. Lòng tu ác.”
LINE 0310:54
cí ràng zhī xīn shì fēi zhī xīn
辞让之心 是非之心
“Lòng từ nhượng. Lòng thị phi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng láo ràng bié rén ná nǐ jué de hé lǐ macông lao lại để người khác hưởng, cậu thấy có hợp lý không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
qí wǔ wǒ cóng bù zhàn duì shéi de rén yě bú shìKỳ Vũ tôi đây chưa bao giờ chọn phe phái, cũng không phải là người của ai cả.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ cháng gēng xiōng de kǔ xīn gū yì hái yǒu wú sī fèng xiànkể lại nỗi khổ tâm và sự cống hiến quên mình của anh Trường Canh

HSK 2
0:03s
bù shuō zhè xiē bù shuō zhè xiē nǐ kāi shén me wán xiào aĐừng nói nữa, đừng nói nữa. Anh đùa gì vậy chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
bié rén cái tīng dé jìn qù a shì bú shì hǎo hǎo hǎongười khác mới nghe lọt tai chứ. Có phải không? Được, được, được.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dāng dài dà wén háo wǒ xiāng xìn nín zì rán shì néng míng báiđại văn hào đương đại. Tôi tin rằng ngài tự nhiên có thể hiểu được,

HSK 4
0:03s
nà kàn lái jīn tiān lái de gè wèi dōu shì gāo rén nǎVậy xem ra hôm nay, các vị đến đây đều là cao nhân cả.