Cách dùng "这出生入死 鞍前马后的" (zhè chū shēng rù sǐ ān qián mǎ hòu de) trong hội thoại tiếng Trung

zhèchūshēng ānqiánhòude

Vào sinh ra tử, chạy đôn chạy đáo,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:26
cháng gēng shì zì jǐ dài rén dài qián dài qiāng rù de huǒ

长庚是自己 带人带钱带枪入的伙

Trường Canh là tự mình, mang người, mang tiền, mang súng gia nhập.

LINE 0207:29
PLAYING SCENE
zhè chū shēng rù sǐ ān qián mǎ hòu de

这出生入死 鞍前马后的

Vào sinh ra tử, chạy đôn chạy đáo,

LINE 0307:32
hǎo bù róng yì yào chéng lì jǐng zhèng bù kě bù zhǎng ràng bié rén qù zuò le

好不容易要成立警政部 可部长让别人去做了

khó khăn lắm mới sắp thành lập Bộ Cảnh chính, vậy mà chức bộ trưởng lại để người khác làm.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E37
Timestamp07:29
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 1 of 7)
有句诗
HSK 5
0:03s
yǒu jù shīcó một câu thơ
说的就是我们两个吧
HSK 2
0:03s
shuō de jiù shì wǒ men liǎng gè balà nói về hai chúng ta phải không?
有请 有请
HSK 1
0:03s
yǒu qǐng yǒu qǐngMời vào, mời vào.
这房子是挺雅致的啊
HSK 3
0:03s
zhè fáng zi shì tǐng yǎ zhì de aCăn nhà này thật là trang nhã.
我想着故土思故人
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng zhe gù tǔ sī gù rénTôi nhớ cố hương, nhớ cố nhân,
留着有留下来的好
HSK 4
0:03s
liú zhe yǒu liú xià lái de hǎogiữ lại cũng có cái hay của việc giữ lại.
你是费尽了千辛万苦 给我找回来的呀
HSK 5
0:03s
nǐ shì fèi jǐn le qiān xīn wàn kǔ gěi wǒ zhǎo huí lái de yaAnh đã không quản ngại gian khổ tìm nó về cho tôi.
金兄现在今非昔比
HSK 1
0:03s
jīn xiōng xiàn zài jīn fēi xī bǐKim huynh bây giờ đã khác xưa,
来 两位夫人 请坐请坐
HSK 6
0:03s
lái liǎng wèi fū rén qǐng zuò qǐng zuòNào. Hai vị phu nhân, mời ngồi.
咱接着说 其他地方呢
HSK 4
0:03s
zán jiē zhe shuō qí tā dì fāng neChúng ta nói tiếp nào. Còn những nơi khác,
我今天来其实是给你献宝的
HSK 3
0:03s
wǒ jīn tiān lái qí shí shì gěi nǐ xiàn bǎo dehôm nay tôi đến thực ra là để dâng báu vật cho anh.
那六十万一箱 恐怕是打不住的
HSK 4
0:03s
nà liù shí wàn yī xiāng kǒng pà shì dǎ bú zhù dethì sáu mươi vạn một thùng e là không dừng lại ở đó đâu.
有的是上好的猪鬃
HSK 1
0:03s
yǒu de shì shàng hǎo de zhū zōngcó rất nhiều lông heo thượng hạng,
看来确定是一位豪杰了
HSK 5
0:03s
kàn lái què dìng shì yī wèi háo jié lexem ra đúng là một vị hào kiệt rồi.
我要好好地敬敬二位
HSK 4
0:03s
wǒ yào hǎo hǎo dì jìng jìng èr wèiTôi phải kính hai vị một ly,
也不知长庚兄能否给我点面子
HSK 6
0:03s
yě bù zhī cháng gēng xiōng néng fǒu gěi wǒ diǎn miàn ziKhông biết Trường Canh huynh có thể nể mặt tôi một chút,
在今后不要那么强硬好不好
HSK 7
0:03s
zài jīn hòu bú yào nà me qiáng yìng hǎo bù hǎosau này đừng cứng rắn như vậy nữa được không?
本来不应该在背后说人家啊
HSK 6
0:03s
běn lái bù yīng gāi zài bèi hòu shuō rén jiā aVốn dĩ không nên nói xấu sau lưng người khác,
我的逻辑就是 如果你想做成大事
HSK 5
0:03s
wǒ de luó jí jiù shì rú guǒ nǐ xiǎng zuò chéng dà shìLogic của tôi là, nếu huynh muốn làm nên chuyện lớn...
你一定得有实力呀
HSK 5
0:03s
nǐ yí dìng dé yǒu shí lì yalà huynh nhất định phải có thực lực,