Cách dùng "共产党才是心腹之患" (gòng chǎn dǎng cái shì xīn fù zhī huàn) trong hội thoại tiếng Trung
共产党才是心腹之患
Đảng Cộng sản mới là mối họa tâm phúc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:58
bìng并
shí时
kè刻
jiān监
shì视
xīn新
sì四
jūn军
“và luôn giám sát Tân Tứ quân.”
LINE 0217:00
PLAYING SCENEgòng共
chǎn产
dǎng党
cái才
shì是
xīn心
fù腹
zhī之
huàn患
“Đảng Cộng sản mới là mối họa tâm phúc.”
LINE 0317:04
dì èr chóng qìng fāng miàn pài dào zhè biān lái de dì xià gōng zuò zhě
第二 重庆方面派到这边来的 地下工作者
“Thứ hai. Những người được phía Trùng Khánh phái đến đây, những người hoạt động ngầm,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 6 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nà diē shuō hǎo le a jīn tiān wǎn shàng jiù néng hē yī bēiVậy bố, đã nói rồi nhé, tối nay chỉ được uống một ly thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s