Cách dùng "共产党才是心腹之患" (gòng chǎn dǎng cái shì xīn fù zhī huàn) trong hội thoại tiếng Trung
共产党才是心腹之患
Đảng Cộng sản mới là mối họa tâm phúc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:58
bìng并
shí时
kè刻
jiān监
shì视
xīn新
sì四
jūn军
“và luôn giám sát Tân Tứ quân.”
LINE 0217:00
PLAYING SCENEgòng共
chǎn产
dǎng党
cái才
shì是
xīn心
fù腹
zhī之
huàn患
“Đảng Cộng sản mới là mối họa tâm phúc.”
LINE 0317:04
dì èr chóng qìng fāng miàn pài dào zhè biān lái de dì xià gōng zuò zhě
第二 重庆方面派到这边来的 地下工作者
“Thứ hai. Những người được phía Trùng Khánh phái đến đây, những người hoạt động ngầm,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
nà kàn lái jīn tiān lái de gè wèi dōu shì gāo rén nǎVậy xem ra hôm nay, các vị đến đây đều là cao nhân cả.

HSK 7
0:03s
jīn cì zhǎng guò yù le hé mǒu rén nǎ suàn bù shàng gāo rénThứ trưởng Kim quá khen rồi. Hà tôi đây nào dám nhận là cao nhân.

HSK 5
0:03s
nǐ bú yào luàn jiǎng ya tóng yóu nǎ lǐ nòng dé dào deAnh đừng có nói bậy. Dầu trẩu làm sao mà có được?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bié ná wǒ kāi wán xiào shí huà ma zhēn shì deĐừng lấy tôi ra đùa nữa. Sự thật mà, thiệt tình.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì wāng xiān shēng cǎi qǔ de shì bù wén bù wèn de tài dùNhưng Uông tiên sinh đã chọn thái độ không nghe không hỏi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì xīn zhōng méi yǒu xìn yǎng méi yǒu zhōng chéng méi yǒu jiā guónhưng trong lòng không có tín ngưỡng, không có lòng trung thành, không có quê hương đất nước.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nà gèng shì zhēn zhēn jiǎ jiǎ xū xū shí shíthì lại càng thật thật giả giả, hư hư thực thực.