Cách dùng "难怪被人抢风头" (nán guài bèi rén qiāng fēng tóu) trong hội thoại tiếng Trung
难怪被人抢风头
Chả trách bị người khác lấn át.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:31
wú无
liáo聊
sǐ死
le了
“Chán chết đi được.”
LINE 0237:33
PLAYING SCENEnán难
guài怪
bèi被
rén人
qiāng抢
fēng风
tóu头
“Chả trách bị người khác lấn át.”
LINE 0337:43
mù yán ya wǒ zhèng zài wán nǐ zhè yóu xì a tā shàng miàn kě
暮岩呀 我正在玩你这游戏啊 它上面可
“Mộ Nham à. Tôi đang chơi trò của anh đây. Trên đó có thể...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
nà wǒ xiàn zài qù zhǔn bèi yī xià hé tóng bú shì jiù zhè me dìng leVậy tôi đi chuẩn bị hợp đồng đây. Không... định thế rồi sao?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me yàng hěn hé lǐ ba bù tài hé lǐ baThế nào, rất hợp lý đúng không? Không hợp lý lắm nhỉ.

HSK 7
0:03s
rán hòu zhè biān zài shè yí gè kā fēi qū zǎo C wǎn ARồi bên này lập thêm khu cà phê. Sáng Cà phê, Tối Rượu.

HSK 7
0:03s
péi zǒng nín fàng xīn a jiǔ bā de yè wù wǒ dōu néng yìng fù dé láiSếp Bùi, anh yên tâm. Việc quán bar tôi đều đảm đương được.

HSK 2
0:03s
zhè zhè wèi shì shuí a shén me shí hòu zuò gè rén aĐây... người này là ai vậy? Lúc nào có người ngồi đây thế?

HSK 4
0:03s
zhè shì zhè fù jìn de yí gè shén rén méi shì ne jiù tiān tiān zài zhè ér dài zheĐây là một nhân vật kỳ dị quanh đây. Không có việc gì thì ngày ngày ngồi đây.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bú shì bǎi míng liǎo qiǎng wǒ shēng yì maĐây chẳng phải rõ ràng cướp việc của tôi sao?

HSK 5
0:03s
jué duì bù yǔn xǔ chū xiàn jiàng jià dǎ zhé zhè zhǒng qíng kuàngTuyệt đối không cho phép xuất hiện. Tình trạng hạ giá giảm giá.

HSK 7
0:03s
nà wǒ yào bù rán fā diǎn chuán dān xuān chuán yī xià neVậy không thì tôi phát chút tờ rơi. Quảng bá một chút nhỉ

HSK 4
0:03s
zán men nà mén pái lián gè zhōng wén zì dōu méi yǒu wǒ zhēn pà bié rén lái dōuCái biển hiệu của chúng ta chẳng có chữ Trung Quốc nào Tôi thực sự sợ người ta đến rồi

HSK 7
0:03s