Cách dùng "我头一次看他聚餐的时候 吃这么多" (wǒ tóu yī cì kàn tā jù cān de shí hòu chī zhè me duō) trong hội thoại tiếng Trung
我头一次看他聚餐的时候 吃这么多
Lần đầu tôi thấy ông ấy trong bữa liên hoan ăn nhiều như vậy
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:42
wǒ jì de tā zuó tiān jù cān de shí hòu chī dé tǐng duō de
我记得他昨天聚餐的时候 吃得挺多的
“Tôi nhớ hôm qua liên hoan ông ấy ăn khá nhiều”
LINE 0213:47
PLAYING SCENEwǒ tóu yī cì kàn tā jù cān de shí hòu chī zhè me duō
我头一次看他聚餐的时候 吃这么多
“Lần đầu tôi thấy ông ấy trong bữa liên hoan ăn nhiều như vậy”
LINE 0313:50
tā kàn zhe shí zài shì bù nán guò zhēn zhèng de qiáng zhě
他看着 实在是不难过 真正的强者
“Ông ấy nhìn thật sự là chẳng buồn chút nào Người mạnh mẽ thực sự”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me yàng hěn hé lǐ ba bù tài hé lǐ baThế nào, rất hợp lý đúng không? Không hợp lý lắm nhỉ.

HSK 7
0:03s
rán hòu zhè biān zài shè yí gè kā fēi qū zǎo C wǎn ARồi bên này lập thêm khu cà phê. Sáng Cà phê, Tối Rượu.

HSK 7
0:03s
péi zǒng nín fàng xīn a jiǔ bā de yè wù wǒ dōu néng yìng fù dé láiSếp Bùi, anh yên tâm. Việc quán bar tôi đều đảm đương được.

HSK 2
0:03s
zhè zhè wèi shì shuí a shén me shí hòu zuò gè rén aĐây... người này là ai vậy? Lúc nào có người ngồi đây thế?

HSK 4
0:03s
zhè shì zhè fù jìn de yí gè shén rén méi shì ne jiù tiān tiān zài zhè ér dài zheĐây là một nhân vật kỳ dị quanh đây. Không có việc gì thì ngày ngày ngồi đây.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bú shì bǎi míng liǎo qiǎng wǒ shēng yì maĐây chẳng phải rõ ràng cướp việc của tôi sao?

HSK 5
0:03s
jué duì bù yǔn xǔ chū xiàn jiàng jià dǎ zhé zhè zhǒng qíng kuàngTuyệt đối không cho phép xuất hiện. Tình trạng hạ giá giảm giá.

HSK 7
0:03s
nà wǒ yào bù rán fā diǎn chuán dān xuān chuán yī xià neVậy không thì tôi phát chút tờ rơi. Quảng bá một chút nhỉ

HSK 4
0:03s
zán men nà mén pái lián gè zhōng wén zì dōu méi yǒu wǒ zhēn pà bié rén lái dōuCái biển hiệu của chúng ta chẳng có chữ Trung Quốc nào Tôi thực sự sợ người ta đến rồi

HSK 7
0:03s