Cách dùng "背着逃兵的骂名 他们会死不瞑目" (bèi zhe táo bīng de mà míng tā men huì sǐ bù míng mù) trong hội thoại tiếng Trung
背着逃兵的骂名 他们会死不瞑目
Mang danh lính đào ngũ. Họ sẽ chết không nhắm mắt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:45
wǒ zhè liù qiān xiōng dì shì wèi guó zhàn sǐ wǒ bù néng ràng tā men gēn wǒ yī yàng
我这六千兄弟是为国战死 我不能让他们跟我一样
“Sáu nghìn anh em của tôi đã vì nước mà hy sinh. Tôi không thể để họ giống như tôi.”
LINE 0212:49
PLAYING SCENEbèi zhe táo bīng de mà míng tā men huì sǐ bù míng mù
背着逃兵的骂名 他们会死不瞑目
“Mang danh lính đào ngũ. Họ sẽ chết không nhắm mắt.”
LINE 0313:00
yún云
kuí魁
gē哥
“Anh Vân Khôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
tài yé zhè shū wǒ bāng nín shōu shí bù liǎoLão gia, sách này con không dọn giúp ngài được ạ.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu qián rén dōu bǎ nà xiē jīn yín xì ruǎn suí shēn dài zhengười có tiền đều đem vàng bạc châu báu mang theo bên người.

HSK 2
0:03s
liú sǎo shuō dé duì xiàn zài yǒu xiē rén huài zhe neChị Lưu nói đúng đó. Bây giờ có một số người xấu lắm,

HSK 7
0:03s
zhuān dīng zhe táo nàn de dài xíng lǐ de qiǎng nǐ yòu lái gàn shén me yachuyên nhắm vào những người chạy nạn có mang hành lý để cướp. Cậu lại đến đây làm gì?

HSK 5
0:03s
zhè zhòng dì fāng zěn me shì nǐ qīng yì lái de zǒu kuài zǒu bú shìNơi thế này sao cậu có thể tùy tiện đến được? Đi, mau đi đi. Không phải...

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì tā gěi rì běn rén bào xìn gǒu hàn jiānChính là hắn báo tin cho người Nhật. Đồ Hán gian!

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒu zǒu zǒu lái bié là xià dài hǎo piào pái hǎo duìĐi thôi, đi thôi! Nào! Đừng để bị rớt lại. Cầm vé cho kỹ. Xếp hàng ngay ngắn.

HSK 5
0:03s
bié jǐ bié jǐ màn diǎn màn diǎn bié jǐ bié jǐ bié jǐĐừng chen lấn, đừng chen lấn. Chậm thôi, chậm thôi. Đừng chen lấn, đừng chen lấn.

HSK 5
0:03s