Cách dùng "背着逃兵的骂名 他们会死不瞑目" (bèi zhe táo bīng de mà míng tā men huì sǐ bù míng mù) trong hội thoại tiếng Trung
背着逃兵的骂名 他们会死不瞑目
Mang danh lính đào ngũ. Họ sẽ chết không nhắm mắt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:45
wǒ zhè liù qiān xiōng dì shì wèi guó zhàn sǐ wǒ bù néng ràng tā men gēn wǒ yī yàng
我这六千兄弟是为国战死 我不能让他们跟我一样
“Sáu nghìn anh em của tôi đã vì nước mà hy sinh. Tôi không thể để họ giống như tôi.”
LINE 0212:49
PLAYING SCENEbèi zhe táo bīng de mà míng tā men huì sǐ bù míng mù
背着逃兵的骂名 他们会死不瞑目
“Mang danh lính đào ngũ. Họ sẽ chết không nhắm mắt.”
LINE 0313:00
yún云
kuí魁
gē哥
“Anh Vân Khôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù duǒ guò le měi yún hào yī jié zhè shuō míng amà thoát được kiếp nạn trên tàu Mỹ Vân. Điều này cho thấy,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè dōu shén me shí hòu le nǐ hái diàn jì zhe chuán piào ne nǐ shuō shì mìng zhòng yàoGiờ này là lúc nào rồi mà cậu còn lo chuyện vé tàu chứ? Cậu nói xem mạng quan trọng

HSK 7
0:03s
wǒ men zhāng jiā jué bú huì kuī dài nǐNhà họ Trương chúng tôi tuyệt đối sẽ không bạc đãi cậu.

HSK 7
0:03s
nǐ bié gěi tā hē le zhè dōu yǐ jīng guàn le yī dǔ zi shuǐ leCô đừng cho cậu ấy uống nữa. Đã uống đầy một bụng nước rồi.