Cách dùng "放心吧 肯定让你赶上" (fàng xīn ba kěn dìng ràng nǐ gǎn shàng) trong hội thoại tiếng Trung

fàngxīnba kěndìngrànggǎnshàng

Yên tâm đi, chắc chắn sẽ để cô bắt kịp.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:23
yī huì er wǎn le wǒ gǎn bù shàng zhè měi yún hào le

一会儿晚了 我赶不上这美云号了

Lát nữa muộn, tôi không bắt kịp tàu Mỹ Vân Hào mất.

LINE 0231:25
PLAYING SCENE
fàng xīn ba kěn dìng ràng nǐ gǎn shàng

放心吧 肯定让你赶上

Yên tâm đi, chắc chắn sẽ để cô bắt kịp.

LINE 0331:28
wǒ gào sù nǐ wǒ yào gǎn bù shàng wǒ bù gěi nǐ qián a

我告诉你 我要赶不上我不给你钱啊

Tôi nói cho bác biết, nếu tôi không bắt kịp là tôi không trả tiền đâu đấy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp31:25
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 1 of 5)
你信吗 祖良
HSK 3
0:03s
nǐ xìn ma zǔ liángAnh có tin không, Tổ Lương?
辛苦你一起搬去乡下了 好的 太太
HSK 7
0:03s
xīn kǔ nǐ yì qǐ bān qù xiāng xià le hǎo de tài tàiLàm phiền cậu chuyển về quê cùng luôn nhé. Vâng ạ, thưa phu nhân.
这个轮廓 这就是云魁
HSK 7
0:03s
zhè ge lún kuò zhè jiù shì yún kuíCái bóng dáng này, đây chính là Vân Khôi.
那你到亮处好好看看
HSK 5
0:03s
nà nǐ dào liàng chù hǎo hǎo kàn kànVậy người đến chỗ sáng mà xem cho kỹ đi.
我一直有个预感
HSK 7
0:03s
wǒ yì zhí yǒu gè yù gǎnTa vẫn luôn có dự cảm,
我觉得云魁没有死 我这两天一直 有个声音跟我说
HSK 4
0:03s
wǒ jué de yún kuí méi yǒu sǐ wǒ zhè liǎng tiān yì zhí yǒu gè shēng yīn gēn wǒ shuōta thấy Vân Khôi chưa chết. Mấy hôm nay ta cứ có một giọng nói bảo với ta
不是 夫人 这 这也太模糊了 这哪儿认得出来啊
HSK 6
0:03s
bú shì fū rén zhè zhè yě tài mó hú le zhè nǎ ér rèn de chū lái aKhông phải, phu nhân. Cái này... cái này mờ quá, thế này làm sao mà nhận ra được chứ?
我帮你数什么呀 我数到多少了 你什么数到多少
HSK 5
0:03s
wǒ bāng nǐ shù shén me ya wǒ shù dào duō shǎo le nǐ shén me shù dào duō shǎoTôi giúp người đếm cái gì chứ? Ta đếm đến đâu rồi? Người đếm đến đâu là sao?
我数到多少了 不是 你什么数到多少
HSK 4
0:03s
wǒ shù dào duō shǎo le bú shì nǐ shén me shù dào duō shǎoTa đếm đến đâu rồi? Không phải, người đếm đến đâu là sao chứ?
你总得告诉我你在干什么吧
HSK 2
0:03s
nǐ zǒng děi gào sù wǒ nǐ zài gàn shén me baNgười cũng phải nói cho tôi biết người đang làm gì chứ?
夫人 这哪儿跟哪儿 这太小孩了吧
HSK 6
0:03s
fū rén zhè nǎ ér gēn nǎ ér zhè tài xiǎo hái le baPhu nhân, chuyện này có liên quan gì đâu chứ. Chuyện này trẻ con quá đi.
我用双数许愿很灵的
HSK 7
0:03s
wǒ yòng shuāng shù xǔ yuàn hěn líng deTôi dùng số chẵn để ước nguyện linh lắm đấy.
它它它 这跟我们旅长还活着 有什么关系吗
HSK 4
0:03s
tā tā tā zhè gēn wǒ men lǚ zhǎng hái huó zhe yǒu shén me guān xì maNó... Chuyện này với việc lữ đoàn trưởng của chúng ta còn sống, thì có liên quan gì không ạ?
我看清楚了呀 看清楚什么了
HSK 5
0:03s
wǒ kàn qīng chǔ le ya kàn qīng chǔ shén me leTôi nhìn rõ rồi mà. Nhìn rõ cái gì?
还是人没了
HSK 2
0:03s
hái shì rén méi lehay là người cũng mất rồi?
你没看见 对不对
HSK 1
0:03s
nǐ méi kàn jiàn duì bú duìanh không nhìn thấy, đúng không?
这儿呢 这个是云魁
HSK 1
0:03s
zhè ér ne zhè ge shì yún kuíĐây này. Đây là Vân Khôi.
不不 太爷 我刚可没这么说啊
HSK 3
0:03s
bù bù tài yé wǒ gāng kě méi zhè me shuō aKhông, không, thưa cụ, vừa rồi con đâu có nói vậy.
可不能听夫人的啊 上海现在是战区
HSK 6
0:03s
kě bù néng tīng fū rén de a shàng hǎi xiàn zài shì zhàn qūkhông thể nghe lời phu nhân được đâu ạ. Thượng Hải bây giờ là vùng chiến sự.
日本人的地盘了 多危险哪 你看
HSK 4
0:03s
rì běn rén de dì pán le duō wēi xiǎn nǎ nǐ kànđịa bàn của người Nhật, nguy hiểm biết bao. Cụ xem,