Cách dùng "就躲过了美云号一劫 这说明啊" (jiù duǒ guò le měi yún hào yī jié zhè shuō míng a) trong hội thoại tiếng Trung
就躲过了美云号一劫 这说明啊
mà thoát được kiếp nạn trên tàu Mỹ Vân. Điều này cho thấy,
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:12
zhè cì ne nǐ yòu sòng jiàn
这次呢 你又送剑
“Lần này, cậu lại vì đưa kiếm”
LINE 0239:15
PLAYING SCENEjiù duǒ guò le měi yún hào yī jié zhè shuō míng a
就躲过了美云号一劫 这说明啊
“mà thoát được kiếp nạn trên tàu Mỹ Vân. Điều này cho thấy,”
LINE 0339:18
míng冥
míng冥
zhī之
zhōng中
zì自
yǒu有
tiān天
yòu佑
a啊
“trong cõi u minh tự có trời cao phù hộ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè dōu shén me shí hòu le nǐ hái diàn jì zhe chuán piào ne nǐ shuō shì mìng zhòng yàoGiờ này là lúc nào rồi mà cậu còn lo chuyện vé tàu chứ? Cậu nói xem mạng quan trọng

HSK 7
0:03s
wǒ men zhāng jiā jué bú huì kuī dài nǐNhà họ Trương chúng tôi tuyệt đối sẽ không bạc đãi cậu.

HSK 7
0:03s
nǐ bié gěi tā hē le zhè dōu yǐ jīng guàn le yī dǔ zi shuǐ leCô đừng cho cậu ấy uống nữa. Đã uống đầy một bụng nước rồi.