Cách dùng "谁有孩子 我有孩子" (shuí yǒu hái zi wǒ yǒu hái zi) trong hội thoại tiếng Trung
谁有孩子 我有孩子
Ai có con nhỏ? Tôi có con nhỏ!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:29
lǎo rén fù nǚ hái zi tuō jiā dài kǒu de yōu xiān
老人 妇女 孩子 拖家带口的优先
“người già, phụ nữ, trẻ em, người có gia đình đi cùng được ưu tiên.”
LINE 0227:33
PLAYING SCENEshuí yǒu hái zi wǒ yǒu hái zi
谁有孩子 我有孩子
“Ai có con nhỏ? Tôi có con nhỏ!”
LINE 0327:37
bié jǐ bié jǐ
别挤 别挤
“Đừng chen lấn, đừng chen lấn!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 3 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
tài yé zhè shū wǒ bāng nín shōu shí bù liǎoLão gia, sách này con không dọn giúp ngài được ạ.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu qián rén dōu bǎ nà xiē jīn yín xì ruǎn suí shēn dài zhengười có tiền đều đem vàng bạc châu báu mang theo bên người.

HSK 2
0:03s
liú sǎo shuō dé duì xiàn zài yǒu xiē rén huài zhe neChị Lưu nói đúng đó. Bây giờ có một số người xấu lắm,

HSK 7
0:03s
zhuān dīng zhe táo nàn de dài xíng lǐ de qiǎng nǐ yòu lái gàn shén me yachuyên nhắm vào những người chạy nạn có mang hành lý để cướp. Cậu lại đến đây làm gì?

HSK 5
0:03s
zhè zhòng dì fāng zěn me shì nǐ qīng yì lái de zǒu kuài zǒu bú shìNơi thế này sao cậu có thể tùy tiện đến được? Đi, mau đi đi. Không phải...

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì tā gěi rì běn rén bào xìn gǒu hàn jiānChính là hắn báo tin cho người Nhật. Đồ Hán gian!

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒu zǒu zǒu lái bié là xià dài hǎo piào pái hǎo duìĐi thôi, đi thôi! Nào! Đừng để bị rớt lại. Cầm vé cho kỹ. Xếp hàng ngay ngắn.

HSK 5
0:03s
bié jǐ bié jǐ màn diǎn màn diǎn bié jǐ bié jǐ bié jǐĐừng chen lấn, đừng chen lấn. Chậm thôi, chậm thôi. Đừng chen lấn, đừng chen lấn.