Cách dùng "添乱 那是 那是" (tiān luàn nà shì nà shì) trong hội thoại tiếng Trung

tiānluàn shì shì

chỉ thêm phiền thôi. Dạ, phải ạ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:45
ge
shì
yuán
bǎn
shū

đâu là sách bản đời Nguyên,

LINE 0217:47
PLAYING SCENE
tiān luàn nà shì nà shì

添乱 那是 那是

chỉ thêm phiền thôi. Dạ, phải ạ.

LINE 0317:52
tài

Cụ ơi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp17:47
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 2 of 5)
这医院还在不在还不一定呢 那医院没了
HSK 1
0:03s
zhè yī yuàn hái zài bù zài hái bù yí dìng ne nà yī yuàn méi lebệnh viện này còn hay không cũng chưa chắc đâu. Vậy bệnh viện không còn,
夫人现在完全是疯了 你知道她刚刚干什么吗
HSK 7
0:03s
fū rén xiàn zài wán quán shì fēng le nǐ zhī dào tā gāng gāng gàn shén me maPhu nhân bây giờ hoàn toàn điên rồi, cụ có biết vừa rồi cô ấy làm gì không?
那我还说我走了 一千五百八十一步呢 你给我闭嘴
HSK 2
0:03s
nà wǒ hái shuō wǒ zǒu le yī qiān wǔ bǎi bā shí yī bù ne nǐ gěi wǒ bì zuǐThế thì con còn nói con đi được một nghìn năm trăm tám mươi mốt bước đây này. Cậu câm miệng cho tôi!
我老眼昏花的 我也看不清楚
HSK 3
0:03s
wǒ lǎo yǎn hūn huā de wǒ yě kàn bù qīng chǔta mắt già lèm nhèm, ta cũng nhìn không rõ.
早上起来以后 看着窗外那傻样
HSK 3
0:03s
zǎo shàng qǐ lái yǐ hòu kàn zhe chuāng wài nà shǎ yàngkhi anh ấy thức dậy buổi sáng với dáng vẻ ngốc nghếch nhìn ra ngoài cửa sổ.
你实话跟我说
HSK 6
0:03s
nǐ shí huà gēn wǒ shuōcon phải nói thật với bố.
这就是云魁
HSK 2
0:03s
zhè jiù shì yún kuíĐây chính là Vân Khôi,
不 我跟你一起去
HSK 2
0:03s
bù wǒ gēn nǐ yì qǐ qùKhông, cha đi cùng con.
什么时候我们都不能分开
HSK 3
0:03s
shén me shí hòu wǒ men dōu bù néng fēn kāiBất cứ lúc nào chúng ta cũng không thể xa nhau.
不让你去上海 你一辈子都不会安心啊
HSK 7
0:03s
bù ràng nǐ qù shàng hǎi nǐ yī bèi zi dōu bú huì ān xīn aKhông cho con đến Thượng Hải. Cả đời này con sẽ không yên lòng đâu.
走 咱们收拾东西去上海
HSK 4
0:03s
zǒu zán men shōu shí dōng xī qù shàng hǎiĐi, chúng ta thu dọn đồ đạc đến Thượng Hải.
疯了 都疯了
HSK 7
0:03s
fēng le dōu fēng leĐiên hết rồi.
一家子想一出是一出
HSK 2
0:03s
yī jiā zǐ xiǎng yī chū shì yī chūCả nhà này nghĩ gì làm nấy.
无论你下一步要做什么 你都得先把伤养好
HSK 5
0:03s
wú lùn nǐ xià yī bù yào zuò shén me nǐ dōu dé xiān bǎ shāng yǎng hǎoBất kể bước tiếp theo anh định làm gì. Anh cũng phải dưỡng thương cho tốt đã.
好在这儿 没有人认识你是谁
HSK 7
0:03s
hǎo zài zhè ér méi yǒu rén rèn shí nǐ shì shuíMay là ở đây. Không có ai biết anh là ai cả.
背着逃兵的骂名 他们会死不瞑目
HSK 1
0:03s
bèi zhe táo bīng de mà míng tā men huì sǐ bù míng mùMang danh lính đào ngũ. Họ sẽ chết không nhắm mắt.
谢谢你没把它给扔了
HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ méi bǎ tā gěi rēng leCảm ơn em đã không vứt nó đi.
快快快 兄弟 拉我一把
HSK 4
0:03s
kuài kuài kuài xiōng dì lā wǒ yī bǎNhanh, nhanh, nhanh! Anh em ơi, kéo tôi lên với.
来 老弟 来 拉我一把 拉我一把
HSK 4
0:03s
lái lǎo dì lái lā wǒ yī bǎ lā wǒ yī bǎNào, chú em, nào. Kéo tôi lên với. Kéo tôi lên với.
上 上 帮帮我
HSK 1
0:03s
shàng shàng bāng bāng wǒLên, lên đi. Giúp tôi với.