Cách dùng "往哪儿放啊这个" (wǎng nǎ ér fàng a zhè ge) trong hội thoại tiếng Trung
往哪儿放啊这个
Cái này để ở đâu đây ạ?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:50
zhè zhè zhè shì zhuāng hǎo de ba wǒ bāng nín shōu shí xíng lǐ
这这 这是装好的吧 我帮您收拾行李
“Cái này... là đã đóng gói xong rồi phải không ạ? Để con giúp ngài thu dọn hành lý.”
LINE 0218:54
PLAYING SCENEwǎng往
nǎ哪
ér儿
fàng放
a啊
zhè这
ge个
“Cái này để ở đâu đây ạ?”
LINE 0318:56
nà那
shì是
ràng让
ā阿
yī一
dài带
huí回
xiāng乡
xià下
de的
“Đó là để A Nhất mang về quê.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 3 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
tài yé zhè shū wǒ bāng nín shōu shí bù liǎoLão gia, sách này con không dọn giúp ngài được ạ.

HSK 7
0:03s
yǒu qián rén dōu bǎ nà xiē jīn yín xì ruǎn suí shēn dài zhengười có tiền đều đem vàng bạc châu báu mang theo bên người.

HSK 2
0:03s
liú sǎo shuō dé duì xiàn zài yǒu xiē rén huài zhe neChị Lưu nói đúng đó. Bây giờ có một số người xấu lắm,

HSK 7
0:03s
zhuān dīng zhe táo nàn de dài xíng lǐ de qiǎng nǐ yòu lái gàn shén me yachuyên nhắm vào những người chạy nạn có mang hành lý để cướp. Cậu lại đến đây làm gì?

HSK 5
0:03s
zhè zhòng dì fāng zěn me shì nǐ qīng yì lái de zǒu kuài zǒu bú shìNơi thế này sao cậu có thể tùy tiện đến được? Đi, mau đi đi. Không phải...

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì tā gěi rì běn rén bào xìn gǒu hàn jiānChính là hắn báo tin cho người Nhật. Đồ Hán gian!

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒu zǒu zǒu lái bié là xià dài hǎo piào pái hǎo duìĐi thôi, đi thôi! Nào! Đừng để bị rớt lại. Cầm vé cho kỹ. Xếp hàng ngay ngắn.

HSK 5
0:03s
bié jǐ bié jǐ màn diǎn màn diǎn bié jǐ bié jǐ bié jǐĐừng chen lấn, đừng chen lấn. Chậm thôi, chậm thôi. Đừng chen lấn, đừng chen lấn.

HSK 5
0:03s