Cách dùng "我看清楚了呀 看清楚什么了" (wǒ kàn qīng chǔ le ya kàn qīng chǔ shén me le) trong hội thoại tiếng Trung
我看清楚了呀 看清楚什么了
Tôi nhìn rõ rồi mà. Nhìn rõ cái gì?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:56
nǐ你
kàn看
qīng清
chǔ楚
le了
ma吗
“anh đã nhìn rõ chưa?”
LINE 0206:59
PLAYING SCENEwǒ kàn qīng chǔ le ya kàn qīng chǔ shén me le
我看清楚了呀 看清楚什么了
“Tôi nhìn rõ rồi mà. Nhìn rõ cái gì?”
LINE 0307:04
wǒ我
kàn看
qīng清
chǔ楚
zhèn阵
dì地
méi没
le了
“Tôi nhìn rõ trận địa mất rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
fū rén xiàn zài wán quán shì fēng le nǐ zhī dào tā gāng gāng gàn shén me maPhu nhân bây giờ hoàn toàn điên rồi, cụ có biết vừa rồi cô ấy làm gì không?

HSK 2
0:03s
nà wǒ hái shuō wǒ zǒu le yī qiān wǔ bǎi bā shí yī bù ne nǐ gěi wǒ bì zuǐThế thì con còn nói con đi được một nghìn năm trăm tám mươi mốt bước đây này. Cậu câm miệng cho tôi!

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
zǎo shàng qǐ lái yǐ hòu kàn zhe chuāng wài nà shǎ yàngkhi anh ấy thức dậy buổi sáng với dáng vẻ ngốc nghếch nhìn ra ngoài cửa sổ.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
shén me shí hòu wǒ men dōu bù néng fēn kāiBất cứ lúc nào chúng ta cũng không thể xa nhau.

HSK 7
0:03s
bù ràng nǐ qù shàng hǎi nǐ yī bèi zi dōu bú huì ān xīn aKhông cho con đến Thượng Hải. Cả đời này con sẽ không yên lòng đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wú lùn nǐ xià yī bù yào zuò shén me nǐ dōu dé xiān bǎ shāng yǎng hǎoBất kể bước tiếp theo anh định làm gì. Anh cũng phải dưỡng thương cho tốt đã.

HSK 7
0:03s
hǎo zài zhè ér méi yǒu rén rèn shí nǐ shì shuíMay là ở đây. Không có ai biết anh là ai cả.

HSK 1
0:03s
bèi zhe táo bīng de mà míng tā men huì sǐ bù míng mùMang danh lính đào ngũ. Họ sẽ chết không nhắm mắt.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
lái lǎo dì lái lā wǒ yī bǎ lā wǒ yī bǎNào, chú em, nào. Kéo tôi lên với. Kéo tôi lên với.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s