Cách dùng "但是他们办完酒席 你就知道他们是夫妻了" (dàn shì tā men bàn wán jiǔ xí nǐ jiù zhī dào tā men shì fū qī le) trong hội thoại tiếng Trung
但是他们办完酒席 你就知道他们是夫妻了
Nhưng khi họ tổ chức tiệc xong Em biết họ là vợ chồng rồi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:10
bú不
jì记
dé得
ba吧
“Không nhớ đâu nhỉ”
LINE 0235:11
PLAYING SCENEdàn shì tā men bàn wán jiǔ xí nǐ jiù zhī dào tā men shì fū qī le
但是他们办完酒席 你就知道他们是夫妻了
“Nhưng khi họ tổ chức tiệc xong Em biết họ là vợ chồng rồi”
LINE 0335:13
nà那
jiù就
kě可
yǐ以
le了
“Thế là đủ rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 4 of 9)
HSK 5
0:03s
shén me jiào dǒng ā yí péi nǐ qù yī yuàn gǎo bàn tiān tā zì jǐ méi qù aSao lại để Dì Đổng đưa mẹ đi viện Hóa ra ông ấy không đi à

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nà me duō chī de dōu shì tā zhǔ fù dǒng ā yí mǎi deBao nhiêu đồ ăn Đều do ông ấy dặn Dì Đổng mua

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ hái bù zhī dào tā zhào gù rén hái mán zǐ xì deMẹ còn chẳng biết Ông ấy chăm sóc người khá chu đáo đấy

HSK 6
0:03s
gěi jǐ gè qián dǎ jǐ gè diàn huà jiù suàn shì zhào gù leĐưa vài đồng, gọi vài cuộc điện thoại Thế là gọi là chăm sóc à

HSK 6
0:03s
jié guǒ zhè diàn huà hái bú shì dǎ gěi nǐ de shì dǎ gěi rén jiā dǒng ā yí deMà điện thoại đó cũng không phải gọi cho mẹ Toàn gọi cho Dì Đổng thôi

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè bù kàn nǐ xiàn zài zhè ge shí jiān diǎn yīng gāi qǐ chuáng le maNhìn xem bây giờ mấy giờ rồi, mẹ không phải dậy rồi sao?

HSK 4
0:03s
běn lái shì xiǎng yào lái kàn kàn nǐ de shuí zhī dào nǐ chū nà me dà shì qíngCon định ghé thăm mẹ thôi, ai ngờ mẹ xảy ra chuyện lớn vậy

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì néng zhǎo dào hé shì de duì nǐ hǎo deNếu con tìm được người phù hợp, người tốt với con,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s