Cách dùng "但他总是会耐心地听我" (dàn tā zǒng shì huì nài xīn dì tīng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
但他总是会耐心地听我
nhưng anh ấy luôn kiên nhẫn lắng nghe tôi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:44
bù不
guǎn管
tā他
zuǐ嘴
bā巴
shàng上
shuō说
shén什
me么
“dù miệng anh ấy nói gì đi nữa”
LINE 0212:49
PLAYING SCENEdàn但
tā他
zǒng总
shì是
huì会
nài耐
xīn心
dì地
tīng听
wǒ我
“nhưng anh ấy luôn kiên nhẫn lắng nghe tôi”
LINE 0312:52
bǎ把
suǒ所
yǒu有
de的
huà话
dōu都
jiǎng讲
wán完
“nói hết tất cả mọi chuyện”
Show Information
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 1 of 9)
HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ zhè ge zhuàng tài bù tài hǎo a zěn me leTrông cô có vẻ không ổn lắm Sao vậy?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā yào xiǎng zhǎo fèn gōng zuò wǒ hái shì néng bāng tā deNếu cô ấy muốn tìm việc Tôi vẫn có thể giúp được cô ấy

HSK 5
0:03s
wǒ pà zhǎng zhū zài gōng zuò shàng gēn nǐ nào dé bù yú kuài batôi sợ chuyện Chưởng Châu trong công việc làm mối quan hệ giữa hai nhà mình

HSK 4
0:03s
wǒ jué de zán men píng shí gāi lián xì hái shì dé lián xìTôi nghĩ mình bình thường vẫn nên giữ liên lạc.

HSK 5
0:03s
nǐ bǐ rú shuō fáng zi shàng miàn de shì zhuāng xiū fāng miàn de shìchẳng hạn chuyện nhà cửa, chuyện trang trí nội thất,

HSK 4
0:03s
shì ba zhè bù jiù lián xì shàng le maĐúng không? Thế là mình đã liên lạc lại rồi đó thôi.

HSK 5
0:03s
zhī hòu rú guǒ yǒu rèn hé guān yú fáng wū fāng miàn de wèn tíSau này, nếu có bất kỳ vấn đề gì về nhà cửa,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de yǒu de shí hòu huàn huàn huán jìng aTôi nghĩ là, đôi khi thay đổi môi trường sống

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
rú guǒ yǒu shén me shì qíng nǐ kě yǐ dǎ wǒ diàn huàNếu có chuyện gì cậu cứ gọi cho tôi nhé

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì fán de shí hòu gěi wǒ dǎ diàn huà wǒ péi nǐ kàn kàn fáng zi qùkhi nào cậu stress thì gọi cho tôi tôi đi xem nhà cùng cậu

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ gěi bù kān yī jī dǎ gè diàn huà wèn tā fàn shū nà biān hé tóng zěn me yàng lecậu gọi điện cho Dễ vỡ hỏi cô ấy hợp đồng bên Chú Phạm đến đâu rồi

HSK 7
0:03s