Cách dùng "而且我答应过老板了 我就一个字都不会说了" (ér qiě wǒ dā yìng guò lǎo bǎn le wǒ jiù yí gè zì dōu bú huì shuō le) trong hội thoại tiếng Trung
而且我答应过老板了 我就一个字都不会说了
Với lại tôi đã hứa với sếp rồi, tôi sẽ không nói một chữ nào đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:50
nǐ你
zuì最
hǎo好
bù不
yào要
zài再
rě惹
tā她
bù不
gāo高
xìng兴
le了
“Bạn tốt nhất đừng làm cô ấy phật lòng nữa.”
LINE 0231:55
PLAYING SCENEér qiě wǒ dā yìng guò lǎo bǎn le wǒ jiù yí gè zì dōu bú huì shuō le
而且我答应过老板了 我就一个字都不会说了
“Với lại tôi đã hứa với sếp rồi, tôi sẽ không nói một chữ nào đâu.”
LINE 0332:10
xíng行
“Thôi được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 4 of 9)
HSK 5
0:03s
shén me jiào dǒng ā yí péi nǐ qù yī yuàn gǎo bàn tiān tā zì jǐ méi qù aSao lại để Dì Đổng đưa mẹ đi viện Hóa ra ông ấy không đi à

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nà me duō chī de dōu shì tā zhǔ fù dǒng ā yí mǎi deBao nhiêu đồ ăn Đều do ông ấy dặn Dì Đổng mua

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ hái bù zhī dào tā zhào gù rén hái mán zǐ xì deMẹ còn chẳng biết Ông ấy chăm sóc người khá chu đáo đấy

HSK 6
0:03s
gěi jǐ gè qián dǎ jǐ gè diàn huà jiù suàn shì zhào gù leĐưa vài đồng, gọi vài cuộc điện thoại Thế là gọi là chăm sóc à

HSK 6
0:03s
jié guǒ zhè diàn huà hái bú shì dǎ gěi nǐ de shì dǎ gěi rén jiā dǒng ā yí deMà điện thoại đó cũng không phải gọi cho mẹ Toàn gọi cho Dì Đổng thôi

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè bù kàn nǐ xiàn zài zhè ge shí jiān diǎn yīng gāi qǐ chuáng le maNhìn xem bây giờ mấy giờ rồi, mẹ không phải dậy rồi sao?

HSK 4
0:03s
běn lái shì xiǎng yào lái kàn kàn nǐ de shuí zhī dào nǐ chū nà me dà shì qíngCon định ghé thăm mẹ thôi, ai ngờ mẹ xảy ra chuyện lớn vậy

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì néng zhǎo dào hé shì de duì nǐ hǎo deNếu con tìm được người phù hợp, người tốt với con,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s