Cách dùng "现在这个情况 他肯定不敢跟林展翘闹情绪" (xiàn zài zhè ge qíng kuàng tā kěn dìng bù gǎn gēn lín zhǎn qiào nào qíng xù) trong hội thoại tiếng Trung
现在这个情况 他肯定不敢跟林展翘闹情绪
Tình hình hiện tại thế này, anh ta chắc chắn không dám gây chuyện với Lâm Triển Kiều.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:10
kěn肯
dìng定
shì是
dì第
yī一
zhǒng种
“Chắc chắn là kiểu thứ nhất rồi.”
LINE 0233:12
PLAYING SCENExiàn zài zhè ge qíng kuàng tā kěn dìng bù gǎn gēn lín zhǎn qiào nào qíng xù
现在这个情况 他肯定不敢跟林展翘闹情绪
“Tình hình hiện tại thế này, anh ta chắc chắn không dám gây chuyện với Lâm Triển Kiều.”
LINE 0333:15
nà那
děng等
yú于
zì自
jǐ己
bǎ把
zì自
jǐ己
de的
zhuō桌
zi子
gěi给
xiān掀
le了
“Làm vậy chẳng khác gì tự tay lật bàn của mình.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 4 of 9)
HSK 5
0:03s
shén me jiào dǒng ā yí péi nǐ qù yī yuàn gǎo bàn tiān tā zì jǐ méi qù aSao lại để Dì Đổng đưa mẹ đi viện Hóa ra ông ấy không đi à

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nà me duō chī de dōu shì tā zhǔ fù dǒng ā yí mǎi deBao nhiêu đồ ăn Đều do ông ấy dặn Dì Đổng mua

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ hái bù zhī dào tā zhào gù rén hái mán zǐ xì deMẹ còn chẳng biết Ông ấy chăm sóc người khá chu đáo đấy

HSK 6
0:03s
gěi jǐ gè qián dǎ jǐ gè diàn huà jiù suàn shì zhào gù leĐưa vài đồng, gọi vài cuộc điện thoại Thế là gọi là chăm sóc à

HSK 6
0:03s
jié guǒ zhè diàn huà hái bú shì dǎ gěi nǐ de shì dǎ gěi rén jiā dǒng ā yí deMà điện thoại đó cũng không phải gọi cho mẹ Toàn gọi cho Dì Đổng thôi

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè bù kàn nǐ xiàn zài zhè ge shí jiān diǎn yīng gāi qǐ chuáng le maNhìn xem bây giờ mấy giờ rồi, mẹ không phải dậy rồi sao?

HSK 4
0:03s
běn lái shì xiǎng yào lái kàn kàn nǐ de shuí zhī dào nǐ chū nà me dà shì qíngCon định ghé thăm mẹ thôi, ai ngờ mẹ xảy ra chuyện lớn vậy

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì néng zhǎo dào hé shì de duì nǐ hǎo deNếu con tìm được người phù hợp, người tốt với con,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s