Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "要以抗疫为重啊" (yào yǐ kàng yì wèi zhòng a) trong hội thoại tiếng Trung

要以抗疫为重啊

yào yǐ kàng yì wèi zhòng a

đặt việc chống dịch lên hàng đầu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
21:49
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1瘟疫当下 那必然是要wēn yì dāng xià nà bì rán shì yàoBệnh dịch hoành hành, đương nhiên phải
2要以抗疫为重啊yào yǐ kàng yì wèi zhòng ađặt việc chống dịch lên hàng đầu.
3快 抬上来kuài tái shàng láiMau, khiêng lên.

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 3 of 5)
那灵仙水根本就没有用
HSK 5
0:03s
nà líng xiān shuǐ gēn běn jiù méi yǒu yòngnước linh tiên ấy không hề có tác dụng.

我们本想 回城寻医问诊
HSK 1
0:03s
wǒ men běn xiǎng huí chéng xún yī wèn zhěnBọn ta vốn định về thành khám chữa,

我的家人都没了
HSK 1
0:03s
wǒ de jiā rén dōu méi lengười nhà ta chết hết rồi.

我们得尽快找到他们 替他们救治才行
HSK 7
0:03s
wǒ men dé jǐn kuài zhǎo dào tā men tì tā men jiù zhì cái xíngChúng ta phải mau chóng tìm ra họ, cứu chữa cho họ mới được.

希望 他们人不要出事才好
HSK 2
0:03s
xī wàng tā men rén bú yào chū shì cái hǎoMong là họ không có bề gì.

是啊 到底会在哪儿呢
HSK 4
0:03s
shì a dào dǐ huì zài nǎ ér neĐúng vậy. Rốt cuộc là ở đâu đây?

等一下 你拿一些配置好的药 过去给素音姐姐
HSK 7
0:03s
děng yí xià nǐ ná yī xiē pèi zhì hǎo de yào guò qù gěi sù yīn jiě jiěChốc nữa muội mang ít thuốc đã điều chế xong cho Tố Âm tỷ tỷ.

这么多落难的百姓 她肯定不能坐视不理的
HSK 4
0:03s
zhè me duō luò nàn de bǎi xìng tā kěn dìng bù néng zuò shì bù lǐ deNhiều người dân gặp nạn như vậy, chắc chắn cô ấy không thể khoanh tay đứng nhìn.

起来了 起来了 起来了
HSK 2
0:03s
qǐ lái le qǐ lái le qǐ lái leDậy đi! Dậy đi! Dậy đi!

来来来 碗拿过来
HSK 3
0:03s
lái lái lái wǎn ná guò láiNào, nào, nào, đưa bát đây.

天天这么多人 天天这么多人
HSK 2
0:03s
tiān tiān zhè me duō rén tiān tiān zhè me duō rénNgày nào cũng nhiều người thế này, ngày nào cũng nhiều người thế này.

怎么还有那么多要送啊 还有这么多人
HSK 2
0:03s
zěn me hái yǒu nà me duō yào sòng a hái yǒu zhè me duō rénSao còn phải đưa nhiều thế? Còn nhiều người quá.

其实我们这些贱民 能吃到这些已经很好了
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ men zhè xiē jiàn mín néng chī dào zhè xiē yǐ jīng hěn hǎo leThật ra dân đen bọn ta được ăn mấy thứ này đã là tốt lắm rồi.

算你这小丫头还有点良心 这么多人
HSK 7
0:03s
suàn nǐ zhè xiǎo yā tou hái yǒu diǎn liáng xīn zhè me duō rénXem như tiểu nha đầu nhà ngươi còn có chút lương tâm. Nhiều người thế này

给我们俩都快累瘫了
HSK 4
0:03s
gěi wǒ men liǎ dōu kuài lèi tān lelàm hai bọn ta mệt muốn chết.

这位大人误会了 我只是想说
HSK 4
0:03s
zhè wèi dà rén wù huì le wǒ zhǐ shì xiǎng shuōVị đại nhân này hiểu lầm rồi. Ta chỉ muốn nói

总不会担心降不住我吧
HSK 4
0:03s
zǒng bú huì dān xīn jiàng bú zhù wǒ bacũng không lo không chế ngự được ta đâu nhỉ?

我看她每次都在照顾人 挺麻利的样子
HSK 4
0:03s
wǒ kàn tā měi cì dōu zài zhào gù rén tǐng má lì de yàng ziTa thấy lần nào cô ta cũng chăm sóc người khác, có vẻ rất nhanh nhẹn.

你要是敢有什么 小 小动作的话
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì gǎn yǒu shén me xiǎo xiǎo dòng zuò de huàngươi mà dám giở... giở trò gì,

有 有什么发现没有
HSK 3
0:03s
yǒu yǒu shén me fā xiàn méi yǒuCó... có phát hiện gì không?