Cách dùng "您已经明知被人盯梢了" (nín yǐ jīng míng zhī bèi rén dīng shāo le) trong hội thoại tiếng Trung
您已经明知被人盯梢了
ngài biết rõ mình bị theo dõi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
24:54
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 难怪 | nán guài | Thảo nào, |
| 2▶ | 您已经明知被人盯梢了 | nín yǐ jīng míng zhī bèi rén dīng shāo le | ngài biết rõ mình bị theo dõi |
| 3 | 却不能出手 只能在这儿躲着 | què bù néng chū shǒu zhǐ néng zài zhè ér duǒ zhe | mà vẫn không thể ra tay, chỉ có thể trốn ở đây. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 9 of 10)
HSK 6
0:03s
nà běn guān zhǐ néng qǐng nǐ qù xíng dào sī dà láo lǐvậy bổn quan chỉ có thể mời ngài vào đại lao của Hình Đạo Ti

HSK 5
0:03s
wǒ yě shì méi xiǎng dào jiǔ héng jū rán yí gè zì dōu bù biàn bóTa cũng không ngờ tới Cửu Hoành lại không biện bạch một chữ nào, [Lương Thần Duy Thánh]

HSK 4
0:03s
tā shì kàn chuān le zhè jì huà shì dé dào nǐ mò xǔ de ba(Là nhìn thấu hết kế hoạch này) (do ngài ngầm cho phép thì có.)

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zài tì nǐ men liǎng gè rén shuō hé shuō hé bata đứng ra hòa giải cho hai người vậy.












