Cách dùng "你好像都没有那么高兴" (nǐ hǎo xiàng dōu méi yǒu nà me gāo xìng) trong hội thoại tiếng Trung
你好像都没有那么高兴
anh dường như đều không vui thế
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:48
qí shí wǒ néng gǎn shòu dé dào zhī qián měi cì xiàng mù chéng gōng
其实我能感受得到 之前每次项目成功
“Thực ra tôi có thể cảm nhận được Trước đây mỗi lần dự án thành công”
LINE 0227:51
PLAYING SCENEnǐ你
hǎo好
xiàng像
dōu都
méi没
yǒu有
nà那
me么
gāo高
xìng兴
“anh dường như đều không vui thế”
LINE 0327:54
kě néng shì wǒ men bǐ jiào róng yì mǎn zú nǐ xiǎng yào de gèng duō yī xiē ba
可能是我们 比较容易满足 你想要的更多一些吧
“Có lẽ là chúng tôi dễ hài lòng hơn anh muốn nhiều hơn một chút”
Show Information
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài jiù shàng fēn gé zòu tā qù zhè ge wáng bā dànTôi lên Phân Cách đập nó ngay. Thằng khốn này!

HSK 4
0:03s
wǒ jiù bù xiāng xìn le zhè zhōu mù yán wǒ hái zhěng bù sǐ tā hǎo le hǎo leTôi không tin lại trị không nổi Châu Mộ Nham. Được rồi được rồi.