Cách dùng "他都学会拒绝别人了" (tā dōu xué huì jù jué bié rén le) trong hội thoại tiếng Trung
他都学会拒绝别人了
Anh ấy đã biết từ chối người khác rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:03
jīn今
tiān天
yě也
shì是
huáng黄
gē哥
de的
dà大
rì日
zi子
“Hôm nay cũng là ngày trọng đại của anh Hoàng.”
LINE 0222:06
PLAYING SCENEtā他
dōu都
xué学
huì会
jù拒
jué绝
bié别
rén人
le了
“Anh ấy đã biết từ chối người khác rồi.”
LINE 0322:12
zhè shì cè shì bǎn a duì a zhè xiǎo pàng zi zhè me líng huó a huáng gē
这是测试版啊 对啊 这小胖子这么灵活啊 黄哥
“Đây là bản thử nghiệm mà. Ừ Thằng mập này linh hoạt thế à? Anh Hoàng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài jiù shàng fēn gé zòu tā qù zhè ge wáng bā dànTôi lên Phân Cách đập nó ngay. Thằng khốn này!

HSK 4
0:03s
wǒ jiù bù xiāng xìn le zhè zhōu mù yán wǒ hái zhěng bù sǐ tā hǎo le hǎo leTôi không tin lại trị không nổi Châu Mộ Nham. Được rồi được rồi.