Cách dùng "这是好事成双啊" (zhè shì hǎo shì chéng shuāng a) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìhǎoshìchéngshuānga

Đây là chuyện tốt thành đôi rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:09
nín de shēn sù yǐ tōng guò dài jià zhàng hào shùn lì jiě fēng

您的申诉已通过 代驾账号顺利解封

Khiếu nại của bạn đã được thông qua Tài khoản tài xế thay được mở khóa thành công

LINE 0214:14
PLAYING SCENE
zhè
shì
hǎo
shì
chéng
shuāng
a

Đây là chuyện tốt thành đôi rồi

LINE 0314:16
zěn
me
yǒu
diǎn
tài
shì
yìng
le

Sao tôi cảm thấy hơi không quen nhỉ

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp14:14
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 1 of 8)
在那种公司待久了 他们甚至都会怀疑自己
HSK 4
0:03s
zài nà zhǒng gōng sī dài jiǔ le tā men shèn zhì dū huì huái yí zì jǐỞ công ty kiểu đó lâu rồi Họ thậm chí sẽ nghi ngờ bản thân
配拥有 下班后正常的生活吗
HSK 5
0:03s
pèi yōng yǒu xià bān hòu zhèng cháng de shēng huó maCó xứng đáng có cuộc sống bình thường sau giờ làm không?
所以 要破除他们的心理魔障
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ yào pò chú tā men de xīn lǐ mó zhàngVì vậy, phải phá vỡ rào cản tâm lý của họ.
他就是想看看我们有没有 在家加班
HSK 4
0:03s
tā jiù shì xiǎng kàn kàn wǒ men yǒu méi yǒu zài jiā jiā bānÔng ta chỉ muốn xem chúng ta có làm thêm ở nhà không.
反正老板都喜欢看我们加班 对吧 对
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng lǎo bǎn dōu xǐ huān kàn wǒ men jiā bān duì ba duìDù sao sếp nào cũng thích thấy ta tăng ca. Đúng không? Đúng vậy.
而是希望和你们坦诚相待
HSK 2
0:03s
ér shì xī wàng hé nǐ men tǎn chéng xiāng dàimà là muốn chân thành với các bạn.
之前天火的环境 让大家太没有安全感了
HSK 4
0:03s
zhī qián tiān huǒ de huán jìng ràng dà jiā tài méi yǒu ān quán gǎn leMôi trường trước đây ở Thiên Hỏa khiến mọi người mất an toàn quá.
但你们放心 腾达绝对不搞
HSK 5
0:03s
dàn nǐ men fàng xīn téng dá jué duì bù gǎoNhưng các bạn yên tâm, Đằng Đạt tuyệt đối không chơi trò
打什么卡 你们公司不是不打卡吗
HSK 6
0:03s
dǎ shén me kǎ nǐ men gōng sī bú shì bù dǎ kǎ maChấm công gì? Công ty các anh đâu có chấm công?
工作去吧 我得回去休息了
HSK 2
0:03s
gōng zuò qù ba wǒ dé huí qù xiū xī leĐi làm đi. Tôi phải về nghỉ rồi.
不是 这 这怎么连个人都没有啊
HSK 4
0:03s
bú shì zhè zhè zěn me lián gè rén dōu méi yǒu aKhông, cái này... Sao chẳng có ai thế?
你们是不是针对我们呀
HSK 5
0:03s
nǐ men shì bú shì zhēn duì wǒ men yaCác anh nhắm vào chúng tôi đúng không?
没有工牌 就可以不戴了吗
HSK 4
0:03s
méi yǒu gōng pái jiù kě yǐ bù dài le maKhông có thẻ là không đeo được sao?
咱俩上厕所不能超过十分钟 你还有最后十秒
HSK 4
0:03s
zán liǎ shàng cè suǒ bù néng chāo guò shí fēn zhōng nǐ hái yǒu zuì hòu shí miǎohai ta đi vệ sinh không quá 10 phút. Anh còn 10 giây cuối.
那 那个老魏 就在门口掐着表呢 你快点呗
HSK 7
0:03s
nà nà ge lǎo wèi jiù zài mén kǒu qiā zhe biǎo ne nǐ kuài diǎn beiCái, cái Lão Ngụy đó đang bấm giờ ở cửa. Anh nhanh lên đi.
这个方法不是你想的吗 你
HSK 3
0:03s
zhè ge fāng fǎ bú shì nǐ xiǎng de ma nǐPhương pháp này không phải anh nghĩ ra sao? Anh...
我 我真不能再被扣钱了 周总 对 对不住了啊
HSK 6
0:03s
wǒ wǒ zhēn bù néng zài bèi kòu qián le zhōu zǒng duì duì bú zhù le aTôi, tôi thật không bị trừ lương nữa. Tổng Châu! Xin, xin lỗi nhé.
不然扣你工资
HSK 6
0:03s
bù rán kòu nǐ gōng zīKhông thì trừ lương.
别挤我 我手机 坚持一下 对了小周
HSK 5
0:03s
bié jǐ wǒ wǒ shǒu jī jiān chí yī xià duì le xiǎo zhōuĐừng chen tôi! Điện thoại tôi! Cố lên một chút. À, tiểu Châu,
明天 记得再给大家做一次
HSK 2
0:03s
míng tiān jì de zài gěi dà jiā zuò yī cìNgày mai nhớ thuyết trình lại cho mọi người