Cách dùng "这在座的都是见证者啊" (zhè zài zuò de dōu shì jiàn zhèng zhě a) trong hội thoại tiếng Trung
这在座的都是见证者啊
Mọi người ở đây đều là nhân chứng mà
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:31
téng dá de huí tóu shì àn hái méi chāo hǎo cái shī bài de
腾达的回头是岸 还没抄好 才失败的
“"Hồi đầu thị ngạn" của Đằng Đạt mà còn chẳng copy cho tốt nên mới thất bại”
LINE 0209:35
PLAYING SCENEzhè这
zài在
zuò座
de的
dōu都
shì是
jiàn见
zhèng证
zhě者
a啊
“Mọi người ở đây đều là nhân chứng mà”
LINE 0309:38
duì a shuō dé méi cuò nà wǒ kě yǐ zuò zhèng
对啊 说得没错 那我可以作证
“Đúng vậy, nói không sai Tôi có thể làm chứng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 3 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
wài miàn hái yǒu qiān qiān wàn wàn gè zhōu mù yán neBên ngoài còn hàng vạn Châu Mộ Nham nữa

HSK 3
0:03s
jiù dǎ suàn yì zhí zhè me xià qù wǒ jiù zhī dàoĐịnh cứ tiếp tục như vậy mãi sao? Tôi biết ngay mà

HSK 6
0:03s
nǐ zhǎo wǒ lái bú shì fù pán zhōu mù yán de shì wǒ gēn nǐ shuō aAnh gọi tôi đến không phải để bàn chuyện Châu Mộ Nham Tôi nói với anh này

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì bú shì jiù néng shí xiàn niǔ yíng wèi kuī le ne gēn jù hé zuò tiáo kuǎnVậy có phải là có thể đạt được việc biến lãi thành lỗ không? Căn cứ điều khoản hợp tác

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
yě bù yòng yǒu tài duō de yā lì le yā lì yǒu shén me yā lìcũng không phải chịu nhiều áp lực nữa Áp lực? Có áp lực gì chứ?

HSK 2
0:03s
nǐ zhè ge rén tài bú yào liǎn le a suǒ yǐ shuō aCậu này thật là vô liêm sỉ quá đấy Cho nên là

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
měi yí gè qí zi dōu yī yàng méi yǒu gāo dī zhī fēnMỗi quân cờ đều như nhau không phân cao thấp

HSK 5
0:03s
dōu xiàn zài zhè yàng le zài jiān chí xià qù yǒu shén me yì yìĐã đến nước này rồi kiên trì thêm nữa có ý nghĩa gì?

HSK 5
0:03s
nán dào nín zhēn de jué de péi qiān néng chéng wéi dāng nián de nín maChẳng lẽ Ngài thực sự cho rằng Bùi Khiêm có thể trở thành ngài của năm xưa sao?

HSK 6
0:03s