Cách dùng "不如一句真诚的实话呀" (bù rú yī jù zhēn chéng de shí huà ya) trong hội thoại tiếng Trung

zhēnchéngdeshíhuàya

không bằng một câu nói thật lòng chân thành.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:35
jūn zǐ kě qī yǐ qí fāng xiàn zài kàn lái ya yī dà duī huá lì de cí zǎo

君子可欺以其方 现在看来呀 一大堆华丽的辞藻

Quân tử khả kỳ dĩ kỳ phương. Xem ra bây giờ, một đống lời lẽ hoa mỹ

LINE 0216:42
PLAYING SCENE
zhēn
chéng
de
shí
huà
ya

không bằng một câu nói thật lòng chân thành.

LINE 0316:48
kàn lái zhè ge tián xiān shēng wèi lái kě qī wèi lái kě qī ya

看来这个田先生未来可期 未来可期呀

Xem ra ông Điền này tương lai đầy hứa hẹn. Tương lai đầy hứa hẹn.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp16:42
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 5 of 5)
犬子 犬子
HSK 3
0:03s
quǎn zi quǎn ziKhuyển tử.
要不然我就成冤大头了
HSK 6
0:03s
yào bù rán wǒ jiù chéng yuān dà tóu leNếu không thì tôi đã thành kẻ ngốc rồi.
行 改日田某再来请教
HSK 6
0:03s
xíng gǎi rì tián mǒu zài lái qǐng jiàoĐược, ngày khác Điền mỗ lại đến thỉnh giáo.
那你听见我说什么了 我
HSK 1
0:03s
nà nǐ tīng jiàn wǒ shuō shén me le wǒVậy ngươi nghe thấy ta nói gì nào? Con...
给你采的蒲公英你吃了吗
HSK 7
0:03s
gěi nǐ cǎi de pú gōng yīng nǐ chī le maBồ công anh hái cho huynh, huynh đã ăn chưa?
给你采的连翘你吃了吗
HSK 7
0:03s
gěi nǐ cǎi de lián qiáo nǐ chī le maLiên kiều hái cho huynh, huynh đã ăn chưa?
给你采的黄连你吃了吗 吃了吃了 都吃了
HSK 7
0:03s
gěi nǐ cǎi de huáng lián nǐ chī le ma chī le chī le dōu chī leHoàng liên hái cho huynh, huynh đã ăn chưa? Ăn rồi, ăn hết rồi.
你采的药我当然要吃了
HSK 7
0:03s
nǐ cǎi de yào wǒ dāng rán yào chī leThuốc nàng hái ta đương nhiên phải ăn rồi.
这种被人惦记的感觉 真是太好了
HSK 7
0:03s
zhè zhǒng bèi rén diàn jì de gǎn jué zhēn shì tài hǎo leCảm giác được người khác nhớ đến thế này, thật là tốt quá.
一想起来 心里就暖暖的
HSK 3
0:03s
yī xiǎng qǐ lái xīn lǐ jiù nuǎn nuǎn deCứ nghĩ đến là trong lòng lại thấy ấm áp.
吃了我采的药 才能治好你的嘴
HSK 7
0:03s
chī le wǒ cǎi de yào cái néng zhì hǎo nǐ de zuǐĂn thuốc muội hái, mới trị được cái miệng của huynh đó.
腿要遛 嘴也要遛
HSK 7
0:03s
tuǐ yào liú zuǐ yě yào liúChân cần đi lại, miệng cũng cần hoạt động chứ.
怎么了 数不对呀
HSK 5
0:03s
zěn me le shù bú duì yaSao thế? Số lượng không đúng à?